Chữ 冤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冤, chiết tự chữ OAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冤:

冤 oan

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冤

冤

Chiết tự chữ 冤

Chiết tự chữ oan bao gồm chữ 冖 兔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

冤 cấu thành từ 2 chữ: 冖, 兔
  • 冖 mịch
  • 兔 thỏ, thố
  • oan [oan]

    U+51A4, tổng 10 nét, bộ Mịch 冖
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yuan1;
    Việt bính: jyun1
    1. [含冤] hàm oan 2. [冤抑] oan ức 3. [冤仇] oan cừu 4. [冤家] oan gia 5. [冤魂] oan hồn 6. [冤刑] oan hình 7. [冤酷] oan khốc 8. [冤苦] oan khổ 9. [冤氣] oan khí 10. [冤曲] oan khúc 11. [冤牽] oan khiên 12. [冤屈] oan khuất 13. [冤業] oan nghiệp 14. [冤孽] oan nghiệt 15. [冤憤] oan phẫn 16. [冤伏] oan phục 17. [冤訴] oan tố 18. [冤債] oan trái 19. [冤枉] oan uổng 20. [伸冤] thân oan;

    冤 oan

    Nghĩa Trung Việt của từ 冤

    (Tính) Chịu ủy khuất.
    ◇Đỗ Phủ 杜
    甫: Ưng cộng oan hồn ngữ, Đầu thi tặng Mịch La 應共冤魂語, 投詩贈汨羅 (Thiên mạt hoài Lí Bạch 天末懷李白) Chắc cùng hồn oan (của Khuất Nguyên 屈原) đang nói chuyện, Ném thơ xuống tặng ở sông Mịch La.

    (Tính)
    Thù hận.
    ◎Như: oan gia 冤家 kẻ cừu thù.

    (Tính)
    Mắc lừa, uổng, toi.
    ◎Như: hoa oan tiền 花冤錢 uổng toi tiền, hoa chân tiền, mãi giả hóa, thái oan liễu 花真錢, 買假貨, 太冤了 tiền thật, mua hàng giả, thật uổng phí.

    (Danh)
    Sự ủy khuất, việc oan khuất.
    ◎Như: thân oan 申冤 bày tỏ nỗi oan khuất, tuyết oan 雪冤 tẩy sạch oan khuất.

    (Danh)
    Sự thù hận, cừu thù.
    ◇Hàn Dũ 韓愈: Vãng giả bất khả hối, Cô hồn bão thâm oan 往者不可悔, 孤魂抱深冤 (Tạ tự nhiên 謝自然) Qua rồi không hối được, Cô hồn ôm hận sâu.

    (Động)
    Lừa dối, bịp.
    ◎Như: biệt oan nhân 別冤人 đừng có lừa gạt người ta.
    oan, như "oan ức" (vhn)

    Nghĩa của 冤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (寃)
    [yuān]
    Bộ: 冖 - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: OAN
    1. oan uổng; oan khuất; oan ức。冤枉;冤屈。
    冤情
    oan tình
    鸣冤
    minh oan
    伸冤
    giải oan; giải nỗi oan
    含冤负屈
    ngậm oan chịu khuất.
    2. thù hằn; oán thù; căm hờn。冤仇。
    冤家
    oan gia; kẻ thù; cừu địch
    结冤
    kết oán
    3. toi; oan uổng; uổng。上当;吃亏。
    花冤钱
    tiêu tiền vô ích.
    白跑一趟,真冤!
    đi công cốc một chuyến, thật uổng công!
    4. lừa dối; lừa gạt。欺骗。
    你别冤人!
    anh đừng lừa gạt người ta!
    Từ ghép:
    冤案 ; 冤仇 ; 冤大头 ; 冤魂 ; 冤家 ; 冤家路窄 ; 冤孽 ; 冤情 ; 冤屈 ; 冤头 ; 冤枉 ; 冤枉路 ; 冤枉钱 ; 冤狱

    Chữ gần giống với 冤:

    冡, 冢, 冤, 冥, 冦, 冧,

    Dị thể chữ 冤

    寃,

    Chữ gần giống 冤

    亴, 冝, 毫, 赍, 逸, 嚢, 冖, 冗, 写, 槖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冤 Tự hình chữ 冤 Tự hình chữ 冤 Tự hình chữ 冤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

    oan冤:oan ức
    冤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冤 Tìm thêm nội dung cho: 冤