Từ: cựa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cựa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cựa

Nghĩa cựa trong tiếng Việt:

["- 1 d. Mấu sừng mọc ở phía sau cẳng gà trống hay cẳng một vài loài chim khác, dùng để tự vệ và tiến công.","- 2 đg. 1 Cử động một ít, từ trạng thái không động đậy. Em bé cựa mình thức giấc. Ngồi yên, không được cựa! 2 (kng.; thường dùng trong câu có ý phủ định). Xoay xở để thoát khỏi một trạng thái không hay. Chứng cớ rành rành, hết đường cựa."]

Dịch cựa sang tiếng Trung hiện đại:

距。《雄鸡、雉等的腿的后面突出象脚趾的部分。》cựa gà.
鸡距。
动掸; 动弹 《(人、动物或能转动的东西)活动。》
không cục cựa gì được
动弹不得。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cựa

cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa
cựa: 
cựa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cựa Tìm thêm nội dung cho: cựa