Cao su chống va đập cửa

Từ: 走水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走水 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒushuǐ] 1. dột; thủng。漏水。
房顶走水了。
nóc nhà bị dột.
2. dòng nước chảy; nước chảy。流水。
渠道走水通畅。
nước trong kênh tưới tiêu chảy dễ dàng.
3. hoả hoạn; cháy。指失火(含避讳意)。
[zǒu·shui]

cái diềm cửa; diềm màn; rèm。帐子帘幕等上方装饰的短横幅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
走水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走水 Tìm thêm nội dung cho: 走水