Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gút trong tiếng Việt:
["- (đph) đg. Đổ nước sôi vào cơm nguội, rồi chắt nước ra, để cho cơm nóng lên."]Dịch gút sang tiếng Trung hiện đại:
暗线 《文学作品暗伏的线索, 与直接表现出的"明线"相对。》繨 《见〖纥繨〗。》疸 《见〖疙疸〗>
纥 《纥繨, 同"疙瘩"2., 多用于纱、线、织物等。》
gút sợi
线纥
疙瘩 《小球形或块状的东西。》
chỉ bị thắt gút rồi.
线结成疙瘩了。
扣子 《条状物打成的疙瘩。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gút
| gút | 縎: | thắt gút chỉ |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |

Tìm hình ảnh cho: gút Tìm thêm nội dung cho: gút
