Từ: gút có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gút:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gút

Nghĩa gút trong tiếng Việt:

["- (đph) đg. Đổ nước sôi vào cơm nguội, rồi chắt nước ra, để cho cơm nóng lên."]

Dịch gút sang tiếng Trung hiện đại:

暗线 《文学作品暗伏的线索, 与直接表现出的"明线"相对。》《见〖纥繨〗。》
《见〖疙疸〗>
《纥繨, 同"疙瘩"2., 多用于纱、线、织物等。》
gút sợi
线纥
疙瘩 《小球形或块状的东西。》
chỉ bị thắt gút rồi.
线结成疙瘩了。
扣子 《条状物打成的疙瘩。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gút

gút:thắt gút chỉ
gút:thắt gút chỉ
gút tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gút Tìm thêm nội dung cho: gút