Từ: đạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ đạc:

度 độ, đạc铎 đạc凙 đạc踱 đạc鐸 đạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: đạc

độ, đạc [độ, đạc]

U+5EA6, tổng 9 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: du4, duo2;
Việt bính: dok6 dou6
1. [印度] ấn độ 2. [印度支那] ấn độ chi na 3. [印度洋] ấn độ dương 4. [印度教] ấn độ giáo 5. [憶度] ức đạc 6. [暗度] ám độ 7. [大度] đại độ 8. [高度] cao độ 9. [局度] cục độ 10. [極度] cực độ 11. [強度] cường độ 12. [剛度] cương độ 13. [制度] chế độ 14. [支度] chi độ 15. [濃度] nùng độ 16. [光度] quang độ 17. [初度] sơ độ 18. [則度] tắc độ 19. [剃度] thế độ 20. [態度] thái độ 21. [程度] trình độ 22. [中度] trung độ;

độ, đạc

Nghĩa Trung Việt của từ 度

(Danh) Các dụng cụ dùng để đo dài ngắn, như trượng, thước, v.v.

(Danh)
Mức, trạng huống đạt tới (của vật thể).
◎Như: trường độ
độ dài, thấp độ độ ẩm, toan độ độ chua.

(Danh)
Phép tắc, quy phạm.
◎Như: pháp độ , chế độ .

(Danh)
Tiêu chuẩn.
◎Như: hạn độ .

(Danh)
Khí lượng (của người).
◎Như: khoát đạt đại độ ý nói người có độ lượng lớn bao dong cả được mọi người.

(Danh)
Dáng dấp, phong cách, nghi thái (hiện ra bên ngoài).
◎Như: phong độ , thái độ .

(Danh)
Lượng từ. (1) Đơn vị đo góc, sức nóng, v.v.
◎Như: cả mặt tròn có 360 độ, mỗi độ có 60 phút, mỗi phút có 60 giây. (2) Lần, lượt, chuyến.
◎Như: nhất niên nhất độ mỗi năm một lần.

(Danh)
Chiều (trong môn toán học: chiều cao, chiều ngang, chiều sâu của vật thể).
◎Như: tam độ không gian không gian ba chiều.

(Danh)
Họ Độ.

(Động)
Qua, trải qua.
◎Như: độ nhật như niên một ngày qua lâu như một năm.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thiếp độ nhật như niên, nguyện quân liên nhi cứu chi , (Đệ bát hồi) Thiếp coi một ngày bằng một năm, xin chàng thương mà cứu vớt.

(Động)
Từ bờ này sang bờ bên kia.
§ Cũng như độ .
◇Hán Thư : Nhược phù kinh chế bất định, thị do độ giang hà vong duy tiếp , (Giả Nghị truyện ) Nếu phép tắc quy chế không xác định, thì cũng như vượt qua sông mà quên mang theo mái chèo.
§ Nhà Phật bảo người ta ở cõi đời này là cõi khổ, phải tu theo phép của Phật vượt qua bể khổ, vì thế nên xuất gia tu hành gọi là thế độ . Sáu phép: bố thí , trì giới , nhẫn nhục , tinh tiến , thiền định , trí tuệ gọi là lục độ . Nghĩa là sáu phép ấy khiến người trong bể khổ sẽ sang bên cõi giác vậy.

(Động)
Đi tới.
§ Cũng như độ .
◇Vương Chi Hoán : Khương địch hà tu oán dương liễu, Xuân quang bất độ Ngọc Môn Quan , (Lương Châu từ ) Sáo người Khương chẳng nên oán hận cây dương liễu làm chi, Ánh sáng mùa xuân không ra tới Ngọc Môn Quan.Một âm là đạc.

(Động)
Mưu tính.
◎Như: thốn đạc liệu lường.

(Động)
Đo.
◎Như: đạc lượng đo lường.
◇Phạm Đình Hổ : Trung Hưng thì đạc Hà Khẩu phường tân dĩ xử bắc khách (Vũ trung tùy bút ) Đời (Lê) Trung Hưng, đo dọc bến phường Hà Khẩu, để cho Hoa kiều trú ngụ.

độ, như "chừng độ; quá độ; vô độ" (vhn)
dạc, như "dạc dài; dõng dạc; vóc dạc" (btcn)
đác, như "lác đác" (btcn)
đạc, như "bàn đạc; đo đạc" (btcn)
đọ, như "đọ sức; so đọ" (btcn)
đủ, như "đầy đủ; no đủ; tháng đủ" (btcn)
đù, như "đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù" (btcn)
dác, như "dáo dác, dớn dác" (gdhn)
đo, như "đắn đo; so đo; sâu đo" (gdhn)
đồ, như "đồ (ước lượng)" (gdhn)
đợ, như "ở đợ; bán vợ đợ con" (gdhn)

Nghĩa của 度 trong tiếng Trung hiện đại:

[dù]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỘ
1. đo; đo lường (độ dài)。计量长短。
2. độ (độ cứng, độ ẩm...)。表明物质的有关性质所达到的程度,如硬度、热度、浓度、湿度等。
3.
a. độ; góc。计量单位名称。
b. độ; góc。弧或角,b.把圆周分为360等份所成的弧叫1度弧。1度弧所对的圆心角叫1度角。1度等于60分。
c. kinh độ; vĩ độ。经度或纬度,d.如北纬38度。
d. độ (lượng nhiệt, 1 độ bằng 1 Kw/h)。电量,f.1度即1千瓦小时。
4. độ; trình độ; mức độ。程度。
极度
cực độ
知名度
mức độ nổi tiếng
透明度
mức độ trong suốt
高度的责任感。
tinh thần trách nhiệm cao độ.
5. hạn độ; độ; giới hạn; mức。限度。
劳累过度
mệt nhọc quá mức
6. điều lệ; chuẩn mực hành vi。章程;行为准则。
法度
pháp luật; chuẩn mực hành vi.
制度
chế độ; quy chế
7. độ (Triết học)。哲学上指一定事物保持自己质的数量界限。在这个界限内,量的增减不改变事物的质,超过这个界限,就要引起质变。
8. độ lượng; bao dung。对人对事宽容的程度。
度量
độ lượng
气度
khí độ
9. độ (tư thế hoặc khí chất của con người)。人的气质或姿态。
风度
phong độ
态度
thái độ
10. trong; nội (trong khoảng thời gian và không gian nhất định)。一定范围内的时间或空间。
年度
trong năm; năm
国度
quốc gia
11. cân nhắc; suy nghĩ; tính toán; để ý đến。所打算或计较的。
生死早已置之度外。
không để ý đến việc sống chết.

12. lần; chuyến (lượng từ)。,次。
再度声明
thanh minh lần nữa
一年一度
mỗi năm một lần
这个剧曾两度公演。
vở kịch này đã công diễn hai lần rồi.
13. qua; trôi qua (chỉ thời gian)。过(指时间)。
欢度春节
ăn tết Nguyên đán; ăn mừng xuân về.
光阴没有虚度
thời gian trôi qua không vô ích; không phung phí thời gian
14. độ (tăng ni đạo sĩ khuyên người ta đi tu)。僧尼道士劝人出家。15. họ Độ。姓。
Ghi chú: 另见duó
Từ ghép:
度尺 ; 度牒 ; 度过 ; 度荒 ; 度假 ; 度假村 ; 度量 ; 度量衡 ; 度命 ; 度蜜月 ; 度曲 ; 度日 ; 度日如年 ; 度数 ; 度外 ; 度夏 ; 度越
[duó]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: ĐẠC
suy đoán; dự đoán; ước đoán。推测;估计。
揣度
suy đoán
测度
trắc đạc; đo đạc
度德量力
lượng đức lượng tài
Ghi chú: 另见dù
Từ ghép:
度长契大 ; 度德量力

Chữ gần giống với 度:

, , , , , , , , , , , , , 𢈈, 𢈖, 𢈘,

Chữ gần giống 度

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 度 Tự hình chữ 度 Tự hình chữ 度 Tự hình chữ 度

đạc [đạc]

U+94CE, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鐸;
Pinyin: duo2, cheng1;
Việt bính: dok6;

đạc

Nghĩa Trung Việt của từ 铎

Giản thể của chữ .
đạc, như "đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)" (gdhn)

Nghĩa của 铎 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鐸)
[duó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: ĐẠC
cái mõ。古代宣布政教法令时或有战事时用的大铃。
木铎
cái mõ bằng gỗ
铃铎
cái chuông
振铎
rung chuông

Chữ gần giống với 铎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铎

,

Chữ gần giống 铎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铎 Tự hình chữ 铎 Tự hình chữ 铎 Tự hình chữ 铎

đạc [đạc]

U+51D9, tổng 15 nét, bộ Băng 冫
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: duo2;
Việt bính: ;

đạc

Nghĩa Trung Việt của từ 凙

(Danh) Băng giá, nước chảy từ mái hiên nhà xuống thành băng.

Nghĩa của 凙 trong tiếng Trung hiện đại:

[duó]Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẠC
mảnh băng。见〖凌凙〗。

Chữ gần giống với 凙:

, , , , ,

Dị thể chữ 凙

𪞝,

Chữ gần giống 凙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凙 Tự hình chữ 凙 Tự hình chữ 凙 Tự hình chữ 凙

đạc [đạc]

U+8E31, tổng 16 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo4, duo2, chuo4;
Việt bính: dok6;

đạc

Nghĩa Trung Việt của từ 踱

(Động) Đi thong thả, đi tản bộ.
◇Lỗ Tấn
: Triệu thái da đạc khai khứ, nhãn tình đả lượng trước tha đích toàn thân, nhất diện thuyết , , (A Q chánh truyện Q) Cụ Triệu vừa đi từ từ lại, với ánh mắt thăm dò nhìn y khắp người, vừa nói.
đạc, như "đạc lai đạc khứ (đi đi lại lại), đạc phương bộ (đi thong thả)" (gdhn)

Nghĩa của 踱 trong tiếng Trung hiện đại:

[duó]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẠC
đi dạo; đi bách bộ; đi tản bộ; đi。漫步行走。
踱来踱去
đi đi lại lại
踱方步
đi bước một

Chữ gần giống với 踱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

Chữ gần giống 踱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踱 Tự hình chữ 踱 Tự hình chữ 踱 Tự hình chữ 踱

đạc [đạc]

U+9438, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: duo2;
Việt bính: dok6;

đạc

Nghĩa Trung Việt của từ 鐸

(Danh) Cái chuông lắc, một loại nhạc khí, có cán và lưỡi, đánh vào lưỡi thì phát ra tiếng. Ngày xưa khi nào ra tuyên mệnh lệnh thì lắc chuông.
◎Như: mộc đạc
cái mõ (có lưỡi bằng gỗ).
§ Ghi chú: Ngày xưa dùng cái đạc để tuyên lời dạy, cho nên gọi những người chủ trì về việc giáo hóa là tư đạc .

(Danh)
Họ Đạc.

đạc, như "đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)" (vhn)
đác, như "lác đác" (btcn)

Chữ gần giống với 鐸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,

Dị thể chữ 鐸

,

Chữ gần giống 鐸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐸 Tự hình chữ 鐸 Tự hình chữ 鐸 Tự hình chữ 鐸

Dịch đạc sang tiếng Trung hiện đại:

đo đạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạc

đạc:bàn đạc; đo đạc
đạc:đĩnh đạc; đồ đạc
đạc:đạc lai đạc khứ (đi đi lại lại), đạc phương bộ (đi thong thả)
đạc:đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)
đạc:đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)
đạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đạc Tìm thêm nội dung cho: đạc