Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ đạc:
Pinyin: du4, duo2;
Việt bính: dok6 dou6
1. [印度] ấn độ 2. [印度支那] ấn độ chi na 3. [印度洋] ấn độ dương 4. [印度教] ấn độ giáo 5. [憶度] ức đạc 6. [暗度] ám độ 7. [大度] đại độ 8. [高度] cao độ 9. [局度] cục độ 10. [極度] cực độ 11. [強度] cường độ 12. [剛度] cương độ 13. [制度] chế độ 14. [支度] chi độ 15. [濃度] nùng độ 16. [光度] quang độ 17. [初度] sơ độ 18. [則度] tắc độ 19. [剃度] thế độ 20. [態度] thái độ 21. [程度] trình độ 22. [中度] trung độ;
度 độ, đạc
Nghĩa Trung Việt của từ 度
(Danh) Các dụng cụ dùng để đo dài ngắn, như trượng, thước, v.v.(Danh) Mức, trạng huống đạt tới (của vật thể).
◎Như: trường độ 長度 độ dài, thấp độ 溼度 độ ẩm, toan độ 酸度 độ chua.
(Danh) Phép tắc, quy phạm.
◎Như: pháp độ 法度, chế độ 制度.
(Danh) Tiêu chuẩn.
◎Như: hạn độ 限度.
(Danh) Khí lượng (của người).
◎Như: khoát đạt đại độ 豁達大度 ý nói người có độ lượng lớn bao dong cả được mọi người.
(Danh) Dáng dấp, phong cách, nghi thái (hiện ra bên ngoài).
◎Như: phong độ 風度, thái độ 態度.
(Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị đo góc, sức nóng, v.v.
◎Như: cả mặt tròn có 360 độ, mỗi độ có 60 phút, mỗi phút có 60 giây. (2) Lần, lượt, chuyến.
◎Như: nhất niên nhất độ 一年一度 mỗi năm một lần.
(Danh) Chiều (trong môn toán học: chiều cao, chiều ngang, chiều sâu của vật thể).
◎Như: tam độ không gian 三度空間 không gian ba chiều.
(Danh) Họ Độ.
(Động) Qua, trải qua.
◎Như: độ nhật như niên 度日如年 một ngày qua lâu như một năm.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thiếp độ nhật như niên, nguyện quân liên nhi cứu chi 妾度日如年, 願君憐而救之 (Đệ bát hồi) Thiếp coi một ngày bằng một năm, xin chàng thương mà cứu vớt.
(Động) Từ bờ này sang bờ bên kia.
§ Cũng như độ 渡.
◇Hán Thư 漢書: Nhược phù kinh chế bất định, thị do độ giang hà vong duy tiếp 若夫經制不定, 是猶度江河亡維楫 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Nếu phép tắc quy chế không xác định, thì cũng như vượt qua sông mà quên mang theo mái chèo.
§ Nhà Phật 佛 bảo người ta ở cõi đời này là cõi khổ, phải tu theo phép của Phật vượt qua bể khổ, vì thế nên xuất gia tu hành gọi là thế độ 剃度. Sáu phép: bố thí 布施, trì giới 持戒, nhẫn nhục 忍辱, tinh tiến 精進, thiền định 禪定, trí tuệ 智慧 gọi là lục độ 六度. Nghĩa là sáu phép ấy khiến người trong bể khổ sẽ sang bên cõi giác vậy.
(Động) Đi tới.
§ Cũng như độ 渡.
◇Vương Chi Hoán 王之渙: Khương địch hà tu oán dương liễu, Xuân quang bất độ Ngọc Môn Quan 羌笛何須怨楊柳, 春光不度玉門關 (Lương Châu từ 涼州詞) Sáo người Khương chẳng nên oán hận cây dương liễu làm chi, Ánh sáng mùa xuân không ra tới Ngọc Môn Quan.Một âm là đạc.
(Động) Mưu tính.
◎Như: thốn đạc 忖度 liệu lường.
(Động) Đo.
◎Như: đạc lượng 度量 đo lường.
◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: Trung Hưng thì đạc Hà Khẩu phường tân dĩ xử bắc khách 中興時度河口坊津以處北客 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Đời (Lê) Trung Hưng, đo dọc bến phường Hà Khẩu, để cho Hoa kiều trú ngụ.
độ, như "chừng độ; quá độ; vô độ" (vhn)
dạc, như "dạc dài; dõng dạc; vóc dạc" (btcn)
đác, như "lác đác" (btcn)
đạc, như "bàn đạc; đo đạc" (btcn)
đọ, như "đọ sức; so đọ" (btcn)
đủ, như "đầy đủ; no đủ; tháng đủ" (btcn)
đù, như "đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù" (btcn)
dác, như "dáo dác, dớn dác" (gdhn)
đo, như "đắn đo; so đo; sâu đo" (gdhn)
đồ, như "đồ (ước lượng)" (gdhn)
đợ, như "ở đợ; bán vợ đợ con" (gdhn)
Nghĩa của 度 trong tiếng Trung hiện đại:
[dù]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỘ
1. đo; đo lường (độ dài)。计量长短。
2. độ (độ cứng, độ ẩm...)。表明物质的有关性质所达到的程度,如硬度、热度、浓度、湿度等。
3.
a. độ; góc。计量单位名称。
b. độ; góc。弧或角,b.把圆周分为360等份所成的弧叫1度弧。1度弧所对的圆心角叫1度角。1度等于60分。
c. kinh độ; vĩ độ。经度或纬度,d.如北纬38度。
d. độ (lượng nhiệt, 1 độ bằng 1 Kw/h)。电量,f.1度即1千瓦小时。
4. độ; trình độ; mức độ。程度。
极度
cực độ
知名度
mức độ nổi tiếng
透明度
mức độ trong suốt
高度的责任感。
tinh thần trách nhiệm cao độ.
5. hạn độ; độ; giới hạn; mức。限度。
劳累过度
mệt nhọc quá mức
6. điều lệ; chuẩn mực hành vi。章程;行为准则。
法度
pháp luật; chuẩn mực hành vi.
制度
chế độ; quy chế
7. độ (Triết học)。哲学上指一定事物保持自己质的数量界限。在这个界限内,量的增减不改变事物的质,超过这个界限,就要引起质变。
8. độ lượng; bao dung。对人对事宽容的程度。
度量
độ lượng
气度
khí độ
9. độ (tư thế hoặc khí chất của con người)。人的气质或姿态。
风度
phong độ
态度
thái độ
10. trong; nội (trong khoảng thời gian và không gian nhất định)。一定范围内的时间或空间。
年度
trong năm; năm
国度
quốc gia
11. cân nhắc; suy nghĩ; tính toán; để ý đến。所打算或计较的。
生死早已置之度外。
không để ý đến việc sống chết.
量
12. lần; chuyến (lượng từ)。,次。
再度声明
thanh minh lần nữa
一年一度
mỗi năm một lần
这个剧曾两度公演。
vở kịch này đã công diễn hai lần rồi.
13. qua; trôi qua (chỉ thời gian)。过(指时间)。
欢度春节
ăn tết Nguyên đán; ăn mừng xuân về.
光阴没有虚度
thời gian trôi qua không vô ích; không phung phí thời gian
14. độ (tăng ni đạo sĩ khuyên người ta đi tu)。僧尼道士劝人出家。15. họ Độ。姓。
Ghi chú: 另见duó
Từ ghép:
度尺 ; 度牒 ; 度过 ; 度荒 ; 度假 ; 度假村 ; 度量 ; 度量衡 ; 度命 ; 度蜜月 ; 度曲 ; 度日 ; 度日如年 ; 度数 ; 度外 ; 度夏 ; 度越
[duó]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: ĐẠC
suy đoán; dự đoán; ước đoán。推测;估计。
揣度
suy đoán
测度
trắc đạc; đo đạc
度德量力
lượng đức lượng tài
Ghi chú: 另见dù
Từ ghép:
度长契大 ; 度德量力
Pinyin: duo4, duo2, chuo4;
Việt bính: dok6;
踱 đạc
◇Lỗ Tấn 魯迅: Triệu thái da đạc khai khứ, nhãn tình đả lượng trước tha đích toàn thân, nhất diện thuyết 趙太爺踱開去, 眼睛打量著他的全身, 一面說 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Cụ Triệu vừa đi từ từ lại, với ánh mắt thăm dò nhìn y khắp người, vừa nói.
đạc, như "đạc lai đạc khứ (đi đi lại lại), đạc phương bộ (đi thong thả)" (gdhn)
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỘ
1. đo; đo lường (độ dài)。计量长短。
2. độ (độ cứng, độ ẩm...)。表明物质的有关性质所达到的程度,如硬度、热度、浓度、湿度等。
3.
a. độ; góc。计量单位名称。
b. độ; góc。弧或角,b.把圆周分为360等份所成的弧叫1度弧。1度弧所对的圆心角叫1度角。1度等于60分。
c. kinh độ; vĩ độ。经度或纬度,d.如北纬38度。
d. độ (lượng nhiệt, 1 độ bằng 1 Kw/h)。电量,f.1度即1千瓦小时。4. độ; trình độ; mức độ。程度。
极度
cực độ
知名度
mức độ nổi tiếng
透明度
mức độ trong suốt
高度的责任感。
tinh thần trách nhiệm cao độ.
5. hạn độ; độ; giới hạn; mức。限度。
劳累过度
mệt nhọc quá mức
6. điều lệ; chuẩn mực hành vi。章程;行为准则。
法度
pháp luật; chuẩn mực hành vi.
制度
chế độ; quy chế
7. độ (Triết học)。哲学上指一定事物保持自己质的数量界限。在这个界限内,量的增减不改变事物的质,超过这个界限,就要引起质变。
8. độ lượng; bao dung。对人对事宽容的程度。
度量
độ lượng
气度
khí độ
9. độ (tư thế hoặc khí chất của con người)。人的气质或姿态。
风度
phong độ
态度
thái độ
10. trong; nội (trong khoảng thời gian và không gian nhất định)。一定范围内的时间或空间。
年度
trong năm; năm
国度
quốc gia
11. cân nhắc; suy nghĩ; tính toán; để ý đến。所打算或计较的。
生死早已置之度外。
không để ý đến việc sống chết.
量
12. lần; chuyến (lượng từ)。,次。
再度声明
thanh minh lần nữa
一年一度
mỗi năm một lần
这个剧曾两度公演。
vở kịch này đã công diễn hai lần rồi.
13. qua; trôi qua (chỉ thời gian)。过(指时间)。
欢度春节
ăn tết Nguyên đán; ăn mừng xuân về.
光阴没有虚度
thời gian trôi qua không vô ích; không phung phí thời gian
14. độ (tăng ni đạo sĩ khuyên người ta đi tu)。僧尼道士劝人出家。15. họ Độ。姓。
Ghi chú: 另见duó
Từ ghép:
度尺 ; 度牒 ; 度过 ; 度荒 ; 度假 ; 度假村 ; 度量 ; 度量衡 ; 度命 ; 度蜜月 ; 度曲 ; 度日 ; 度日如年 ; 度数 ; 度外 ; 度夏 ; 度越
[duó]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: ĐẠC
suy đoán; dự đoán; ước đoán。推测;估计。
揣度
suy đoán
测度
trắc đạc; đo đạc
度德量力
lượng đức lượng tài
Ghi chú: 另见dù
Từ ghép:
度长契大 ; 度德量力
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鐸;
Pinyin: duo2, cheng1;
Việt bính: dok6;
铎 đạc
đạc, như "đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)" (gdhn)
Pinyin: duo2, cheng1;
Việt bính: dok6;
铎 đạc
Nghĩa Trung Việt của từ 铎
Giản thể của chữ 鐸.đạc, như "đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)" (gdhn)
Nghĩa của 铎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐸)
[duó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: ĐẠC
cái mõ。古代宣布政教法令时或有战事时用的大铃。
木铎
cái mõ bằng gỗ
铃铎
cái chuông
振铎
rung chuông
[duó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: ĐẠC
cái mõ。古代宣布政教法令时或有战事时用的大铃。
木铎
cái mõ bằng gỗ
铃铎
cái chuông
振铎
rung chuông
Chữ gần giống với 铎:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 铎
鐸,
Tự hình:

Biến thể giản thể: ꞝ;
Pinyin: duo2;
Việt bính: ;
凙 đạc
Pinyin: duo2;
Việt bính: ;
凙 đạc
Nghĩa Trung Việt của từ 凙
(Danh) Băng giá, nước chảy từ mái hiên nhà xuống thành băng.Nghĩa của 凙 trong tiếng Trung hiện đại:
[duó]Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẠC
mảnh băng。见〖凌凙〗。
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẠC
mảnh băng。见〖凌凙〗。
Dị thể chữ 凙
𪞝,
Tự hình:

Pinyin: duo4, duo2, chuo4;
Việt bính: dok6;
踱 đạc
Nghĩa Trung Việt của từ 踱
(Động) Đi thong thả, đi tản bộ.◇Lỗ Tấn 魯迅: Triệu thái da đạc khai khứ, nhãn tình đả lượng trước tha đích toàn thân, nhất diện thuyết 趙太爺踱開去, 眼睛打量著他的全身, 一面說 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Cụ Triệu vừa đi từ từ lại, với ánh mắt thăm dò nhìn y khắp người, vừa nói.
đạc, như "đạc lai đạc khứ (đi đi lại lại), đạc phương bộ (đi thong thả)" (gdhn)
Nghĩa của 踱 trong tiếng Trung hiện đại:
[duó]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẠC
đi dạo; đi bách bộ; đi tản bộ; đi。漫步行走。
踱来踱去
đi đi lại lại
踱方步
đi bước một
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẠC
đi dạo; đi bách bộ; đi tản bộ; đi。漫步行走。
踱来踱去
đi đi lại lại
踱方步
đi bước một
Chữ gần giống với 踱:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Tự hình:

Biến thể giản thể: 铎;
Pinyin: duo2;
Việt bính: dok6;
鐸 đạc
◎Như: mộc đạc 木鐸 cái mõ (có lưỡi bằng gỗ).
§ Ghi chú: Ngày xưa dùng cái đạc để tuyên lời dạy, cho nên gọi những người chủ trì về việc giáo hóa là tư đạc 司鐸.
(Danh) Họ Đạc.
đạc, như "đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)" (vhn)
đác, như "lác đác" (btcn)
Pinyin: duo2;
Việt bính: dok6;
鐸 đạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鐸
(Danh) Cái chuông lắc, một loại nhạc khí, có cán và lưỡi, đánh vào lưỡi thì phát ra tiếng. Ngày xưa khi nào ra tuyên mệnh lệnh thì lắc chuông.◎Như: mộc đạc 木鐸 cái mõ (có lưỡi bằng gỗ).
§ Ghi chú: Ngày xưa dùng cái đạc để tuyên lời dạy, cho nên gọi những người chủ trì về việc giáo hóa là tư đạc 司鐸.
(Danh) Họ Đạc.
đạc, như "đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)" (vhn)
đác, như "lác đác" (btcn)
Chữ gần giống với 鐸:
䥝, 䥞, 䥟, 䥠, 䥡, 䥢, 䥣, 䥤, 䥥, 鏴, 鐮, 鐰, 鐱, 鐲, 鐳, 鐵, 鐶, 鐸, 鐺, 鐻, 鐿, 鑀, 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,Dị thể chữ 鐸
铎,
Tự hình:

Dịch đạc sang tiếng Trung hiện đại:
đo đạcNghĩa chữ nôm của chữ: đạc
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đạc | 渡: | đĩnh đạc; đồ đạc |
| đạc | 踱: | đạc lai đạc khứ (đi đi lại lại), đạc phương bộ (đi thong thả) |
| đạc | 铎: | đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động) |
| đạc | 鐸: | đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động) |

Tìm hình ảnh cho: đạc Tìm thêm nội dung cho: đạc
