Từ: trưng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ trưng:

征 chinh, trưng翀 trưng徴 trưng, chủy, trừng徵 trưng, chủy, trừng癥 trưng

Đây là các chữ cấu thành từ này: trưng

chinh, trưng [chinh, trưng]

U+5F81, tổng 8 nét, bộ Xích 彳
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 征徵; Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zheng1, wang4;
Việt bính: zing1
1. [征鞍] chinh an 2. [征戰] chinh chiến 3. [征鴻] chinh hồng 4. [征伐] chinh phạt 5. [征婦] chinh phụ 6. [征服] chinh phục 7. [征帆] chinh phàm 8. [征夫] chinh phu 9. [征討] chinh thảo 10. [征戍] chinh thú 11. [征收] chinh thu 12. [征稅] chinh thuế 13. [親征] thân chinh 14. [出征] xuất chinh;

chinh, trưng

Nghĩa Trung Việt của từ 征

(Động) Đi xa.
◎Như: viễn chinh
đi xa.

(Động)
Đánh, dẹp.
◎Như: chinh phạt đem binh đánh giặc, nam chinh bắc chiến đánh nam dẹp bắc.
◇Vương Hàn : Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi , (Lương Châu từ ) Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, Xưa nay chinh chiến mấy người về.

(Động)
Trưng thu, lấy thuế.
◎Như: chinh phú lấy thuế, chinh thuế thu thuế.

(Động)
Tranh đoạt.
◇Mạnh Tử : Thượng hạ giao chinh lợi, nhi quốc nguy hĩ , (Lương Huệ Vương thượng ) Trên dưới cùng tranh đoạt lợi, thì nước nguy vậy.

(Danh)
Thuế.
◇Mạnh Tử : Hữu bố lũ chi chinh, túc mễ chi chinh, lực dịch chi chinh , , (Tận tâm hạ ) Có thuế về vải vóc, thuế về thóc gạo, thuế bằng lao dịch.

(Danh)
Họ Chinh.
§ Giản thể của .

chinh, như "chinh chiến, xuất chinh" (vhn)
chênh, như "chênh vênh, chênh chếch, chông chênh" (btcn)
giềnh, như "giềnh giàng" (btcn)
giêng, như "tháng giêng" (gdhn)
giệnh, như "giệnh giạng" (gdhn)
trưng, như "trưng cầu, trưng dụng" (gdhn)

Nghĩa của 征 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (徵)
[zhēng]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 8
Hán Việt: CHINH, TRƯNG
1. đi xa; xuất chinh (thường chỉ quân đội)。走远路(多指军队)。
征途
đường xa; hành trình
二万五千里长征。
cuộc trường chinh hai vạn năm nghìn dặm.
2. chinh phạt; đánh dẹp; dẹp。征讨。
出征
xuất chinh
南征北战
đánh đông dẹp bắc; nam chinh bắc chiến.
3. trưng (chính phủ triệu tập nhân dân phục vụ)。政府召集人民服务。
征兵
trưng binh; gọi nhập ngũ
应征入伍
đáp lời kêu gọi nhập ngũ.
4. trưng thu; thu。征收。
征税
thu thuế
征粮
trưng thu lương thực.
5. trưng cầu; yêu cầu。征求。
征稿
trưng cầu bản thảo
征文
yêu cầu bài viết.
6. chứng minh; chứng nghiệm。证明;证验。
文献足征
sách vở đủ để chứng minh.
信而有征
tin có bằng chứng.
有实物可征
những hiện vật có thể chứng minh.
7. hiện tượng; dấu hiệu; triệu chứng。表露出来的迹象;现象。
征候
dấu hiệu; triệu chứng
象征
tượng trưng
特征
đặc trưng
Từ ghép:
征兵 ; 征尘 ; 征程 ; 征调 ; 征订 ; 征发 ; 征伐 ; 征帆 ; 征服 ; 征稿 ; 征购 ; 征候 ; 征婚 ; 征集 ; 征募 ; 征聘 ; 征求 ; 征实 ; 征收 ; 征讨 ; 征途 ; 征文 ; 征象 ; 征询 ; 征引 ; 征用 ; 征战 ; 征召 ; 征兆

Chữ gần giống với 征:

, , , , , 彿, , , , , ,

Dị thể chữ 征

, ,

Chữ gần giống 征

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 征 Tự hình chữ 征 Tự hình chữ 征 Tự hình chữ 征

trưng [trưng]

U+7FC0, tổng 10 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chong2, chong4, chong1;
Việt bính: cung1;

trưng

Nghĩa Trung Việt của từ 翀

(Động) Bay thẳng lên cao.
xung (gdhn)

Nghĩa của 翀 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōng]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 10
Hán Việt: XUNG
bay vút lên (chim)。鸟直着向上飞。

Chữ gần giống với 翀:

, , , , , , , , 𦐇, 𦐈,

Chữ gần giống 翀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翀 Tự hình chữ 翀 Tự hình chữ 翀 Tự hình chữ 翀

trưng, chủy, trừng [trưng, chủy, trừng]

U+5FB4, tổng 14 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zheng1;
Việt bính: ;

trưng, chủy, trừng

Nghĩa Trung Việt của từ 徴

Một dạng của chữ trưng .

Chữ gần giống với 徴:

, , , , ,

Chữ gần giống 徴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徴 Tự hình chữ 徴 Tự hình chữ 徴 Tự hình chữ 徴

trưng, chủy, trừng [trưng, chủy, trừng]

U+5FB5, tổng 15 nét, bộ Xích 彳
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 徵; Biến thể giản thể: 征徵;
Pinyin: zheng1, zhi3;
Việt bính: zi2 zing1
1. [表徵] biểu trưng 2. [象徵] tượng trưng 3. [徵集] trưng tập;

trưng, chủy, trừng

Nghĩa Trung Việt của từ 徵

(Động) Vời, triệu tập.
◎Như: trưng tập
vời họp, trưng binh gọi nhập ngũ, trưng tích lấy lễ đón người hiền.

(Động)
Chứng minh, làm chứng.
◇Luận Ngữ : Hạ lễ ngô năng ngôn chi, Kỉ bất túc trưng dã , (Bát dật ) Lễ chế nhà Hạ, ta có thể nói được, nhưng nước Kỉ không đủ làm chứng.

(Động)
Thành, nên.
◎Như: nạp trưng nộp lễ vật cho thành lễ cưới.(Động Thu, lấy.
◎Như: trưng phú thu thuế.

(Động)
Hỏi.
◎Như: trưng tuân ý kiến trưng cầu ý kiến.

(Động)
Mong tìm, cầu.
◎Như: trưng hôn cầu hôn.

(Danh)
Điềm, triệu, dấu hiệu.
◎Như: cát trưng điềm tốt, hung trưng điềm xấu.
◇Sử Kí : Phù quốc tất y san xuyên, san băng xuyên kiệt, vong quốc chi trưng dã , , (Chu bổn kỉ ) Nước tất nương dựa vào núi sông, núi lở sông cạn, đó là điềm triệu nước mất vậy.

(Danh)
Họ Trưng.Một âm là chủy.

(Danh)
Một âm trong ngũ âm: cung , thương , giốc , chủy , .Lại một âm là trừng.
§ Cùng nghĩa với chữ trừng .
§ Phồn thể của .

trưng, như "trưng cầu, trưng dụng" (vhn)
chưng, như "vì chưng; chưng diện; chưng bày" (btcn)
chuỷ (gdhn)
rưng, như "rưng rưng nước mắt" (gdhn)
trâng, như "trâng tráo" (gdhn)

Nghĩa của 徵 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 15
Hán Việt: CHUỶ
chuỷ (một trong 5 âm thời cổ tương đương với số 5 trong giản phổ)。古代五音之一。相当于简谱的"5"。参看〖五音〗。

Chữ gần giống với 徵:

, , , , 𢕸,

Dị thể chữ 徵

, ,

Chữ gần giống 徵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徵 Tự hình chữ 徵 Tự hình chữ 徵 Tự hình chữ 徵

trưng [trưng]

U+7665, tổng 20 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zheng1;
Việt bính: zing1;

trưng

Nghĩa Trung Việt của từ 癥

(Danh) Bệnh hòn trong bụng.
§ Tích hòn dắn chắc ở một chỗ gọi là trưng
, tán tụ không được gọi là .
§ Cũng viết là .
chứng, như "chứng bệnh" (gdhn)

Chữ gần giống với 癥:

, , , 𤻳, 𤻻, 𤻼, 𤻽, 𤻾,

Dị thể chữ 癥

,

Chữ gần giống 癥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癥 Tự hình chữ 癥 Tự hình chữ 癥 Tự hình chữ 癥

Dịch trưng sang tiếng Trung hiện đại:

《政府召集人民服务。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trưng

trưng:trưng cầu, trưng dụng
trưng:trưng cầu, trưng dụng
trưng:sáng trưng
trưng𥋔:sáng trưng

Gới ý 15 câu đối có chữ trưng:

Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

trưng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trưng Tìm thêm nội dung cho: trưng