Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 欢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 欢, chiết tự chữ HOAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欢:

欢 hoan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 欢

Chiết tự chữ hoan bao gồm chữ 又 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

欢 cấu thành từ 2 chữ: 又, 欠
  • hựu, lại
  • khiếm
  • hoan [hoan]

    U+6B22, tổng 6 nét, bộ Khiếm 欠
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 歡;
    Pinyin: huan1, ou3;
    Việt bính: fun1;

    hoan

    Nghĩa Trung Việt của từ 欢

    Giản thể của chữ .
    hoan, như "hân hoan, hoan hỉ, truy hoan" (gdhn)

    Nghĩa của 欢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (歡、懽)
    [huān]
    Bộ: 欠 - Khiếm
    Số nét: 6
    Hán Việt: HOAN
    1. vui mừng; vui vẻ; vui sướng。快乐;高兴。
    欢喜
    hoan hỉ; vui mừng
    欢乐
    vui mừng; vui vẻ
    欢迎
    hoan nghênh; chào đón.
    欢送
    vui vẻ tiễn đưa
    欢呼
    hoan hô
    2. thích; vui thích。喜爱,也指所喜爱的人(多指情人)。
    欢心
    lòng hân hoan
    3. sôi nổi; mạnh mẽ。起劲;活跃。
    火着得很欢。
    lửa cháy rất mạnh.
    雨越下越欢
    mưa càng ngày càng lớn.
    文娱活动搞得挺欢。
    hoạt động văn nghệ rất sôi nổi.
    Từ ghép:
    欢蹦乱跳 ; 欢畅 ; 欢歌 ; 欢呼 ; 欢聚 ; 欢快 ; 欢乐 ; 欢闹 ; 欢洽 ; 欢声 ; 欢实 ; 欢送 ; 欢腾 ; 欢天喜地 ; 欢喜 ; 欢笑 ; 欢心 ; 欢欣 ; 欢颜 ; 欢迎 ; 欢悦 ; 欢跃

    Chữ gần giống với 欢:

    , ,

    Dị thể chữ 欢

    , , ,

    Chữ gần giống 欢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 欢 Tự hình chữ 欢 Tự hình chữ 欢 Tự hình chữ 欢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢

    hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan
    欢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 欢 Tìm thêm nội dung cho: 欢