Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 欢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 欢, chiết tự chữ HOAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欢:
欢
Biến thể phồn thể: 歡;
Pinyin: huan1, ou3;
Việt bính: fun1;
欢 hoan
hoan, như "hân hoan, hoan hỉ, truy hoan" (gdhn)
Pinyin: huan1, ou3;
Việt bính: fun1;
欢 hoan
Nghĩa Trung Việt của từ 欢
Giản thể của chữ 歡.hoan, như "hân hoan, hoan hỉ, truy hoan" (gdhn)
Nghĩa của 欢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (歡、懽)
[huān]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 6
Hán Việt: HOAN
1. vui mừng; vui vẻ; vui sướng。快乐;高兴。
欢喜
hoan hỉ; vui mừng
欢乐
vui mừng; vui vẻ
欢迎
hoan nghênh; chào đón.
欢送
vui vẻ tiễn đưa
欢呼
hoan hô
2. thích; vui thích。喜爱,也指所喜爱的人(多指情人)。
欢心
lòng hân hoan
3. sôi nổi; mạnh mẽ。起劲;活跃。
火着得很欢。
lửa cháy rất mạnh.
雨越下越欢
mưa càng ngày càng lớn.
文娱活动搞得挺欢。
hoạt động văn nghệ rất sôi nổi.
Từ ghép:
欢蹦乱跳 ; 欢畅 ; 欢歌 ; 欢呼 ; 欢聚 ; 欢快 ; 欢乐 ; 欢闹 ; 欢洽 ; 欢声 ; 欢实 ; 欢送 ; 欢腾 ; 欢天喜地 ; 欢喜 ; 欢笑 ; 欢心 ; 欢欣 ; 欢颜 ; 欢迎 ; 欢悦 ; 欢跃
[huān]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 6
Hán Việt: HOAN
1. vui mừng; vui vẻ; vui sướng。快乐;高兴。
欢喜
hoan hỉ; vui mừng
欢乐
vui mừng; vui vẻ
欢迎
hoan nghênh; chào đón.
欢送
vui vẻ tiễn đưa
欢呼
hoan hô
2. thích; vui thích。喜爱,也指所喜爱的人(多指情人)。
欢心
lòng hân hoan
3. sôi nổi; mạnh mẽ。起劲;活跃。
火着得很欢。
lửa cháy rất mạnh.
雨越下越欢
mưa càng ngày càng lớn.
文娱活动搞得挺欢。
hoạt động văn nghệ rất sôi nổi.
Từ ghép:
欢蹦乱跳 ; 欢畅 ; 欢歌 ; 欢呼 ; 欢聚 ; 欢快 ; 欢乐 ; 欢闹 ; 欢洽 ; 欢声 ; 欢实 ; 欢送 ; 欢腾 ; 欢天喜地 ; 欢喜 ; 欢笑 ; 欢心 ; 欢欣 ; 欢颜 ; 欢迎 ; 欢悦 ; 欢跃
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢
| hoan | 欢: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |

Tìm hình ảnh cho: 欢 Tìm thêm nội dung cho: 欢
