Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trả về có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trả về:
Dịch trả về sang tiếng Trung hiện đại:
发还 《把收来的东西还回去(多用于上对下)。》trả về chủ cũ; trả về nguyên chủ发还原主。
返还; 退还; 归还 《把借来的钱或物还给原主。》
放还 《放回(扣押的人、畜等)。》
回 《从别处到原来的地方; 还。》
trả về chỗ cũ
送回原处。
Nghĩa chữ nôm của chữ: trả
| trả | 𫡽: | trả lại |
| trả | 呂: | trả nợ |
| trả | 𫭐: | trả lại |
| trả | 把: | trả nợ, hoàn trả |
| trả | 者: | trả ơn |
| trả | 𬩀: | trả lại |
| trả | 𪁳: | chim trả (con bói cá) |
| trả | : | trả (chim bói cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: về
| về | 𡗅: | đi về |
| về | 撝: | vỗ về |
| về | 𧗱: | quay về |
| về | 衛: | đi về, về già |
| về | 𬩍: | đi về, về già |

Tìm hình ảnh cho: trả về Tìm thêm nội dung cho: trả về
