Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ tao:

搔 tao, trảo骚 tao遭 tao艘 tao, sưu糟 tao臊 tao, táo騷 tao

Đây là các chữ cấu thành từ này: tao

tao, trảo [tao, trảo]

U+6414, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sao1, zhao3;
Việt bính: sou1;

tao, trảo

Nghĩa Trung Việt của từ 搔

(Động) Gãi, cào.
◇Đỗ Phủ
: Xuất môn tao bạch thủ (Mộng Lí Bạch ) Ra cửa, gãi đầu bạc.

(Động)
Quấy nhiễu, nhiễu loạn. Thông .

(Danh)
Tao đầu cái trâm cài tóc.
◇Bạch Cư Dị : Hoa điền ủy địa vô nhân thâu, Thúy kiều kim tước ngọc tao đầu , (Trường hận ca ) Hoa trang sức trên đầu, thoa bằng vàng ngọc hình chim thúy chim tước vứt bỏ xuống đất không ai nhặt. Tản Đà dịch thơ là: Ai người nhặt hoa rơi bỏ đất, Ôi! Thúy kiều ngọc nát vàng phai.Một âm là trảo.

(Danh)
Móng chân móng tay.

trao, như "trao đổi, trao tay" (vhn)
tao, như "tao (gãi)" (btcn)
trau, như "trau chuốt" (btcn)

Nghĩa của 搔 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: TAO
gãi。用指甲挠。
搔头皮。
gãi đầu.
搔到痒处(比喻说到点子上)。
gãi đúng chỗ ngứa; gõ đúng cửa.

Chữ gần giống với 搔:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 搔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搔 Tự hình chữ 搔 Tự hình chữ 搔 Tự hình chữ 搔

tao [tao]

U+9A9A, tổng 12 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 騷;
Pinyin: sao1, sao3;
Việt bính: sou1;

tao

Nghĩa Trung Việt của từ 骚

Giản thể của chữ .
tao, như "Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn" (gdhn)

Nghĩa của 骚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (騷)
[sāo]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 19
Hán Việt: TAO
1. rối loạn; không ổn định。扰乱;不安定。
骚乱。
rối loạn.
骚扰。
rối loạn.
2. "Li Tao" (một tác phẩm thơ của Khuất Nguyên)。指屈原的《离骚》。
骚体。
thể thơ Li Tao.
3. thơ văn。泛指诗文。
骚人。
nhà thơ.
4. cợt nhả (cử chỉ); (tác phong) lẳng lơ。指举止轻佻,作风下流。
5. đực。雄性的(某些家畜)。
骚马。
con ngựa đực.
骚驴。
con lừa đực.
6. mùi khai。像尿或狐狸的气味。
Từ ghép:
骚动 ; 骚客 ; 骚乱 ; 骚扰 ; 骚人 ; 骚体

Chữ gần giống với 骚:

, , , , , 𫘨,

Dị thể chữ 骚

,

Chữ gần giống 骚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骚 Tự hình chữ 骚 Tự hình chữ 骚 Tự hình chữ 骚

tao [tao]

U+906D, tổng 14 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao1;
Việt bính: zou1
1. [周遭] chu tao;

tao

Nghĩa Trung Việt của từ 遭

(Động) Gặp, bị.
◎Như: tao phùng ý ngoại
gặp gỡ bất ngờ, tao đáo ám hại bị ám hại.
◇Cao Bá Quát : Mỗi liên xỉ thiệt thường tao ngã (Cấm sở cửu nguyệt ) Thương cho ta mỗi lần gặp cái vạ miệng lưỡi.

(Danh)
Vòng.
◎Như: chu tao khắp vòng.

(Danh)
Lượt, chuyến.
◎Như: kỉ tao mấy lượt rồi?
◇Tây sương kí 西: Tiểu sinh tựu vọng ca ca nhất tao (Đệ nhất bổn ) Tôi hãy sang thăm anh tôi một chuyến.
tao, như "tao ngộ" (vhn)

Nghĩa của 遭 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāo]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 18
Hán Việt: TAO
1. gặp; bị (thường dùng cho những việc không may hoặc bất lợi.)。遇到(多指不幸或不利的事)。
遭难
gặp nạn
遭殃
gặp tai ương
遭了毒手
bị hãm hại.
遭遇困难。
Gặp khó khăn.

2. lần; hồi 。回;次。
一遭生,两遭熟
trước lạ sau quen
一个人出远门,我还是第一遭。
đây là lần đầu tiên tôi xa nhà.

3. vòng 。周;圈儿。
用绳子绕两遭。
lấy dây quấn hai vòng
跑了一遭儿。
chạy một vòng
我去转了一遭。
Tôi đi quanh một vòng.
Từ ghép:
遭逢 ; 遭际 ; 遭劫 ; 遭难 ; 遭受 ; 遭殃 ; 遭遇 ; 遭罪

Chữ gần giống với 遭:

, , , , , , 𨖧, 𨖨, 𨖩, 𨖲,

Dị thể chữ 遭

,

Chữ gần giống 遭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遭 Tự hình chữ 遭 Tự hình chữ 遭 Tự hình chữ 遭

tao, sưu [tao, sưu]

U+8258, tổng 15 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sao1, sou1;
Việt bính: sau1 sau2;

tao, sưu

Nghĩa Trung Việt của từ 艘

(Danh) Lượng từ: chiếc (đơn vị dùng cho thuyền, tàu).
§ Ta quen đọc là sưu.
◇Nguyễn Trãi
: Thiên sưu bố trận quán nga hành (Quan duyệt thủy trận ) Nghìn chiếc thuyền bày thế trận, chỉnh tề như hàng chim quán, chim nga.

(Danh)
Chỉ chung thuyền, tàu.
◇Minh sử : Lương tao trở bất tiến (Hà cừ chí nhất ) Thuyền lương bị trở ngại không tiến được.
sưu, như "sưu (chiếc thuyền)" (gdhn)

Nghĩa của 艘 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōu]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 16
Hán Việt: SƯU

chiếc; con (tàu, thuyền)。量词,用于船只。
五艘远洋货轮。
năm chiếc tàu viễn dương chở hàng.
一本书就像一艘船,带领我们从狭隘的港湾驶向无限广阔的生活海洋。
Một quyển sách giống như con thuyền đýa ta từ bến cảng chật hẹp tiến ra biển cả cuộc đời mênh mông vô hạn.

Chữ gần giống với 艘:

, ,

Chữ gần giống 艘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 艘 Tự hình chữ 艘 Tự hình chữ 艘 Tự hình chữ 艘

tao [tao]

U+7CDF, tổng 17 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao1;
Việt bính: zou1
1. [糟糠] tao khang 2. [糟心] tao tâm;

tao

Nghĩa Trung Việt của từ 糟

(Danh) Cặn rượu.
◎Như: tửu tao
cặn rượu, bã rượu.

(Danh)
Cặn bã, đồ vô dụng, thứ không có giá trị gì cả.
◎Như: tao phách cặn bã, thừa bỏ (trái nghĩa với tinh hoa ).

(Danh)
Họ Tao.

(Động)
Ngâm với rượu.
◎Như: tao ngư cá ngâm rượu, tao nhục thịt ngâm rượu.

(Tính)
Kém, hỏng, hư nát, bại hoại.
◎Như: tao cao sự tình hư hỏng, tha giá học kì đích thành tích ngận tao kết quả kì học này của nó tệ lắm.

(Tính)
Mục nát.
◎Như: bố tao liễu vải mục rồi.
tao, như "tao khang" (vhn)

Nghĩa của 糟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蹧)
[zāo]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 17
Hán Việt: TAO
1. bã; bã rượu。做酒剩下的渣子。
2. ướp rượu。用酒或糟腌制食物。
糟肉
thịt ướp rượu
糟鱼
cá ướp rượu
3. mục nát; mục; mủn。腐烂;腐朽。
木头糟了。
gỗ mục rồi.
布糟了。
vải đã mủn rồi.
4. hỏng việc; yếu。指事情或情况坏。
事情搞糟了
làm hỏng việc rồi.
他身体很糟,老生病。
cơ thể anh ấy thật yếu ớt, luôn bị bệnh.
Từ ghép:
糟改 ; 糟糕 ; 糟害 ; 糟践 ; 糟糠 ; 糟粕 ; 糟踏 ; 糟蹋 ; 糟心

Chữ gần giống với 糟:

, , , , , , , , , , , , , 𥼕, 𥼖,

Dị thể chữ 糟

,

Chữ gần giống 糟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 糟 Tự hình chữ 糟 Tự hình chữ 糟 Tự hình chữ 糟

tao, táo [tao, táo]

U+81CA, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sao1, sao4;
Việt bính: sou1 sou3
1. [臊子] táo tử;

tao, táo

Nghĩa Trung Việt của từ 臊

(Danh) Mùi hôi, thối, tanh, khai.
◇Tuân Tử
: Khẩu biện toan hàm cam khổ, tị biện phân phương tinh tao , (Vinh nhục ) Miệng phân biệt chua mặn ngọt đắng, mũi phân biệt được thơm tho tanh hôi.Một âm là táo.

(Động)
Xấu hổ, hổ thẹn.
◎Như: hại táo xấu hổ.

(Động)
Sỉ nhục, làm nhục.
◇Hồng Lâu Mộng : Táo nhĩ nương đích, hạt liễu nhãn tình, bính khởi ngã lai liễu! , , (Đệ nhị thập tứ hồi) Đéo mẹ nhà mày! Mắt đui rồi hả, đụng cả vào tao!
tao, như "tanh tao (tanh)" (gdhn)

Nghĩa của 臊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鱢)
[sāo]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: TAO
mùi khai。像尿或狐狸的气味。
Ghi chú: 另见sà o
臊气。
mùi khai.
腥臊。
hôi tanh.
[sào]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: TAO
xấu hổ; thẹn; ngượng。怕别人笑话的心理和表情;难为情;不好意思。
Ghi chú: 另见sāo
害臊。
xấu hổ; mắc cỡ.
臊得脸通红。
thẹn đỏ mặt.
Từ ghép:
臊气 ; 臊子

Chữ gần giống với 臊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

Dị thể chữ 臊

𦞣,

Chữ gần giống 臊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臊 Tự hình chữ 臊 Tự hình chữ 臊 Tự hình chữ 臊

tao [tao]

U+9A37, tổng 19 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sao1, sao3, xiao1;
Việt bính: sou1
1. [騷人] tao nhân 2. [騷人墨客] tao nhân mặc khách 3. [騷屑] tao tiết;

tao

Nghĩa Trung Việt của từ 騷

(Động) Quấy nhiễu.
◎Như: tao nhiễu
quấy rối.

(Danh)
Sự lo lắng, lo buồn.
◇Sử Kí : Li Tao giả, do li ưu dã , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Tập Li Tao, do ưu sầu mà làm ra vậy.

(Danh)
Lòng uất ức, sự bất mãn.
◎Như: mãn phúc lao tao 滿 sự bồn chồn, uất ức, bất đắc chí chất chứa trong lòng.

(Danh)
Tên gọi tắt của Li Tao .
◇Văn tâm điêu long : Tích Hán Vũ ái Tao (Biện Tao ) Xưa Hán Vũ yêu thích tập Li Tao.

(Danh)
Phiếm chỉ thơ phú.
◇Lưu Trường Khanh : Tiếu ngữ họa phong tao, Ung dong sự văn mặc , (Tặng Tể Âm Mã ) Cười nói họa thơ phú, Ung dung làm văn chương.

(Danh)
Mùi hôi tanh.
§ Thông tao .
◎Như: tao xú mùi hôi thối.

(Tính)
Dâm đãng, lẳng lơ.
◎Như: tao phụ người đàn bà dâm đãng.

(Tính)
Phong nhã.
◎Như: tao nhân mặc khách người phong nhã khách văn chương.
tao, như "Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn" (vhn)

Chữ gần giống với 騷:

, , , ,

Dị thể chữ 騷

,

Chữ gần giống 騷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騷 Tự hình chữ 騷 Tự hình chữ 騷 Tự hình chữ 騷

Nghĩa chữ nôm của chữ: tao

tao𠋺:phép tao (tự xưng cao cả)
tao:phép tao (lối tự xưng)
tao:tao (gãi)
tao𦞣:tanh tao (tanh)
tao:tao dưỡng (gãi đúng chỗ ngứa)
tao:tao khang
tao:tao khang
tao:tanh tao (tanh)
tao:phép tao (lối tự xưng)
tao:tao ngộ
tao:Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn
tao:Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn
tao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tao Tìm thêm nội dung cho: tao