Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ tao:
搔 tao, trảo • 骚 tao • 遭 tao • 艘 tao, sưu • 糟 tao • 臊 tao, táo • 騷 tao
Đây là các chữ cấu thành từ này: tao
Pinyin: sao1, zhao3;
Việt bính: sou1;
搔 tao, trảo
Nghĩa Trung Việt của từ 搔
(Động) Gãi, cào.◇Đỗ Phủ 杜甫: Xuất môn tao bạch thủ 出門搔白首 (Mộng Lí Bạch 夢李白) Ra cửa, gãi đầu bạc.
(Động) Quấy nhiễu, nhiễu loạn. Thông 騷.
(Danh) Tao đầu 搔頭 cái trâm cài tóc.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Hoa điền ủy địa vô nhân thâu, Thúy kiều kim tước ngọc tao đầu 花鈿委地無人收, 翠翹金雀玉搔頭 (Trường hận ca 長恨歌) Hoa trang sức trên đầu, thoa bằng vàng ngọc hình chim thúy chim tước vứt bỏ xuống đất không ai nhặt. Tản Đà dịch thơ là: Ai người nhặt hoa rơi bỏ đất, Ôi! Thúy kiều ngọc nát vàng phai.Một âm là trảo.
(Danh) Móng chân móng tay.
trao, như "trao đổi, trao tay" (vhn)
tao, như "tao (gãi)" (btcn)
trau, như "trau chuốt" (btcn)
Nghĩa của 搔 trong tiếng Trung hiện đại:
[sāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: TAO
gãi。用指甲挠。
搔头皮。
gãi đầu.
搔到痒处(比喻说到点子上)。
gãi đúng chỗ ngứa; gõ đúng cửa.
Số nét: 14
Hán Việt: TAO
gãi。用指甲挠。
搔头皮。
gãi đầu.
搔到痒处(比喻说到点子上)。
gãi đúng chỗ ngứa; gõ đúng cửa.
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 騷;
Pinyin: sao1, sao3;
Việt bính: sou1;
骚 tao
tao, như "Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn" (gdhn)
Pinyin: sao1, sao3;
Việt bính: sou1;
骚 tao
Nghĩa Trung Việt của từ 骚
Giản thể của chữ 騷.tao, như "Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn" (gdhn)
Nghĩa của 骚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (騷)
[sāo]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 19
Hán Việt: TAO
1. rối loạn; không ổn định。扰乱;不安定。
骚乱。
rối loạn.
骚扰。
rối loạn.
2. "Li Tao" (một tác phẩm thơ của Khuất Nguyên)。指屈原的《离骚》。
骚体。
thể thơ Li Tao.
3. thơ văn。泛指诗文。
骚人。
nhà thơ.
4. cợt nhả (cử chỉ); (tác phong) lẳng lơ。指举止轻佻,作风下流。
5. đực。雄性的(某些家畜)。
骚马。
con ngựa đực.
骚驴。
con lừa đực.
6. mùi khai。像尿或狐狸的气味。
Từ ghép:
骚动 ; 骚客 ; 骚乱 ; 骚扰 ; 骚人 ; 骚体
[sāo]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 19
Hán Việt: TAO
1. rối loạn; không ổn định。扰乱;不安定。
骚乱。
rối loạn.
骚扰。
rối loạn.
2. "Li Tao" (một tác phẩm thơ của Khuất Nguyên)。指屈原的《离骚》。
骚体。
thể thơ Li Tao.
3. thơ văn。泛指诗文。
骚人。
nhà thơ.
4. cợt nhả (cử chỉ); (tác phong) lẳng lơ。指举止轻佻,作风下流。
5. đực。雄性的(某些家畜)。
骚马。
con ngựa đực.
骚驴。
con lừa đực.
6. mùi khai。像尿或狐狸的气味。
Từ ghép:
骚动 ; 骚客 ; 骚乱 ; 骚扰 ; 骚人 ; 骚体
Dị thể chữ 骚
騷,
Tự hình:

Pinyin: zao1;
Việt bính: zou1
1. [周遭] chu tao;
遭 tao
Nghĩa Trung Việt của từ 遭
(Động) Gặp, bị.◎Như: tao phùng ý ngoại 遭逢意外 gặp gỡ bất ngờ, tao đáo ám hại 遭到暗害 bị ám hại.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Mỗi liên xỉ thiệt thường tao ngã 每憐齒舌常遭我 (Cấm sở cửu nguyệt 禁所九月) Thương cho ta mỗi lần gặp cái vạ miệng lưỡi.
(Danh) Vòng.
◎Như: chu tao 周遭 khắp vòng.
(Danh) Lượt, chuyến.
◎Như: kỉ tao 幾遭 mấy lượt rồi?
◇Tây sương kí 西廂記: Tiểu sinh tựu vọng ca ca nhất tao 小生就望哥哥一遭 (Đệ nhất bổn 第一本) Tôi hãy sang thăm anh tôi một chuyến.
tao, như "tao ngộ" (vhn)
Nghĩa của 遭 trong tiếng Trung hiện đại:
[zāo]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 18
Hán Việt: TAO
1. gặp; bị (thường dùng cho những việc không may hoặc bất lợi.)。遇到(多指不幸或不利的事)。
遭难
gặp nạn
遭殃
gặp tai ương
遭了毒手
bị hãm hại.
遭遇困难。
Gặp khó khăn.
量
2. lần; hồi 。回;次。
一遭生,两遭熟
trước lạ sau quen
一个人出远门,我还是第一遭。
đây là lần đầu tiên tôi xa nhà.
量
3. vòng 。周;圈儿。
用绳子绕两遭。
lấy dây quấn hai vòng
跑了一遭儿。
chạy một vòng
我去转了一遭。
Tôi đi quanh một vòng.
Từ ghép:
遭逢 ; 遭际 ; 遭劫 ; 遭难 ; 遭受 ; 遭殃 ; 遭遇 ; 遭罪
Số nét: 18
Hán Việt: TAO
1. gặp; bị (thường dùng cho những việc không may hoặc bất lợi.)。遇到(多指不幸或不利的事)。
遭难
gặp nạn
遭殃
gặp tai ương
遭了毒手
bị hãm hại.
遭遇困难。
Gặp khó khăn.
量
2. lần; hồi 。回;次。
一遭生,两遭熟
trước lạ sau quen
一个人出远门,我还是第一遭。
đây là lần đầu tiên tôi xa nhà.
量
3. vòng 。周;圈儿。
用绳子绕两遭。
lấy dây quấn hai vòng
跑了一遭儿。
chạy một vòng
我去转了一遭。
Tôi đi quanh một vòng.
Từ ghép:
遭逢 ; 遭际 ; 遭劫 ; 遭难 ; 遭受 ; 遭殃 ; 遭遇 ; 遭罪
Dị thể chữ 遭
蹧,
Tự hình:

Pinyin: sao1, sou1;
Việt bính: sau1 sau2;
艘 tao, sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 艘
(Danh) Lượng từ: chiếc (đơn vị dùng cho thuyền, tàu).§ Ta quen đọc là sưu.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thiên sưu bố trận quán nga hành 千艘布陣鸛鵝行 (Quan duyệt thủy trận 觀閱水陣) Nghìn chiếc thuyền bày thế trận, chỉnh tề như hàng chim quán, chim nga.
(Danh) Chỉ chung thuyền, tàu.
◇Minh sử 明史: Lương tao trở bất tiến 糧艘阻不進 (Hà cừ chí nhất 河渠志一) Thuyền lương bị trở ngại không tiến được.
sưu, như "sưu (chiếc thuyền)" (gdhn)
Nghĩa của 艘 trong tiếng Trung hiện đại:
[sōu]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 16
Hán Việt: SƯU
量
chiếc; con (tàu, thuyền)。量词,用于船只。
五艘远洋货轮。
năm chiếc tàu viễn dương chở hàng.
一本书就像一艘船,带领我们从狭隘的港湾驶向无限广阔的生活海洋。
Một quyển sách giống như con thuyền đýa ta từ bến cảng chật hẹp tiến ra biển cả cuộc đời mênh mông vô hạn.
Số nét: 16
Hán Việt: SƯU
量
chiếc; con (tàu, thuyền)。量词,用于船只。
五艘远洋货轮。
năm chiếc tàu viễn dương chở hàng.
一本书就像一艘船,带领我们从狭隘的港湾驶向无限广阔的生活海洋。
Một quyển sách giống như con thuyền đýa ta từ bến cảng chật hẹp tiến ra biển cả cuộc đời mênh mông vô hạn.
Tự hình:

Pinyin: zao1;
Việt bính: zou1
1. [糟糠] tao khang 2. [糟心] tao tâm;
糟 tao
Nghĩa Trung Việt của từ 糟
(Danh) Cặn rượu.◎Như: tửu tao 酒糟 cặn rượu, bã rượu.
(Danh) Cặn bã, đồ vô dụng, thứ không có giá trị gì cả.
◎Như: tao phách 糟粕 cặn bã, thừa bỏ (trái nghĩa với tinh hoa 精華).
(Danh) Họ Tao.
(Động) Ngâm với rượu.
◎Như: tao ngư 糟魚 cá ngâm rượu, tao nhục 糟肉 thịt ngâm rượu.
(Tính) Kém, hỏng, hư nát, bại hoại.
◎Như: tao cao 糟糕 sự tình hư hỏng, tha giá học kì đích thành tích ngận tao 他這學期的成績很糟 kết quả kì học này của nó tệ lắm.
(Tính) Mục nát.
◎Như: bố tao liễu 布糟了 vải mục rồi.
tao, như "tao khang" (vhn)
Nghĩa của 糟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蹧)
[zāo]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 17
Hán Việt: TAO
1. bã; bã rượu。做酒剩下的渣子。
2. ướp rượu。用酒或糟腌制食物。
糟肉
thịt ướp rượu
糟鱼
cá ướp rượu
3. mục nát; mục; mủn。腐烂;腐朽。
木头糟了。
gỗ mục rồi.
布糟了。
vải đã mủn rồi.
4. hỏng việc; yếu。指事情或情况坏。
事情搞糟了
làm hỏng việc rồi.
他身体很糟,老生病。
cơ thể anh ấy thật yếu ớt, luôn bị bệnh.
Từ ghép:
糟改 ; 糟糕 ; 糟害 ; 糟践 ; 糟糠 ; 糟粕 ; 糟踏 ; 糟蹋 ; 糟心
[zāo]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 17
Hán Việt: TAO
1. bã; bã rượu。做酒剩下的渣子。
2. ướp rượu。用酒或糟腌制食物。
糟肉
thịt ướp rượu
糟鱼
cá ướp rượu
3. mục nát; mục; mủn。腐烂;腐朽。
木头糟了。
gỗ mục rồi.
布糟了。
vải đã mủn rồi.
4. hỏng việc; yếu。指事情或情况坏。
事情搞糟了
làm hỏng việc rồi.
他身体很糟,老生病。
cơ thể anh ấy thật yếu ớt, luôn bị bệnh.
Từ ghép:
糟改 ; 糟糕 ; 糟害 ; 糟践 ; 糟糠 ; 糟粕 ; 糟踏 ; 糟蹋 ; 糟心
Dị thể chữ 糟
醩,
Tự hình:

Pinyin: sao1, sao4;
Việt bính: sou1 sou3
1. [臊子] táo tử;
臊 tao, táo
Nghĩa Trung Việt của từ 臊
(Danh) Mùi hôi, thối, tanh, khai.◇Tuân Tử 荀子: Khẩu biện toan hàm cam khổ, tị biện phân phương tinh tao 口辨酸鹹甘苦, 鼻辨芬芳腥臊 (Vinh nhục 榮辱) Miệng phân biệt chua mặn ngọt đắng, mũi phân biệt được thơm tho tanh hôi.Một âm là táo.
(Động) Xấu hổ, hổ thẹn.
◎Như: hại táo 害臊 xấu hổ.
(Động) Sỉ nhục, làm nhục.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Táo nhĩ nương đích, hạt liễu nhãn tình, bính khởi ngã lai liễu! 臊你娘的, 瞎了眼睛, 碰起我來了 (Đệ nhị thập tứ hồi) Đéo mẹ nhà mày! Mắt đui rồi hả, đụng cả vào tao!
tao, như "tanh tao (tanh)" (gdhn)
Nghĩa của 臊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鱢)
[sāo]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: TAO
mùi khai。像尿或狐狸的气味。
Ghi chú: 另见sà o
臊气。
mùi khai.
腥臊。
hôi tanh.
[sào]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: TAO
xấu hổ; thẹn; ngượng。怕别人笑话的心理和表情;难为情;不好意思。
Ghi chú: 另见sāo
害臊。
xấu hổ; mắc cỡ.
臊得脸通红。
thẹn đỏ mặt.
Từ ghép:
臊气 ; 臊子
[sāo]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: TAO
mùi khai。像尿或狐狸的气味。
Ghi chú: 另见sà o
臊气。
mùi khai.
腥臊。
hôi tanh.
[sào]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: TAO
xấu hổ; thẹn; ngượng。怕别人笑话的心理和表情;难为情;不好意思。
Ghi chú: 另见sāo
害臊。
xấu hổ; mắc cỡ.
臊得脸通红。
thẹn đỏ mặt.
Từ ghép:
臊气 ; 臊子
Chữ gần giống với 臊:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Dị thể chữ 臊
𦞣,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 骚;
Pinyin: sao1, sao3, xiao1;
Việt bính: sou1
1. [騷人] tao nhân 2. [騷人墨客] tao nhân mặc khách 3. [騷屑] tao tiết;
騷 tao
◎Như: tao nhiễu 騷擾 quấy rối.
(Danh) Sự lo lắng, lo buồn.
◇Sử Kí 史記: Li Tao giả, do li ưu dã 離騷者, 猶離憂也 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Tập Li Tao, do ưu sầu mà làm ra vậy.
(Danh) Lòng uất ức, sự bất mãn.
◎Như: mãn phúc lao tao 滿腹牢騷 sự bồn chồn, uất ức, bất đắc chí chất chứa trong lòng.
(Danh) Tên gọi tắt của Li Tao 離騷.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Tích Hán Vũ ái Tao 昔漢武愛騷 (Biện Tao 辨騷) Xưa Hán Vũ yêu thích tập Li Tao.
(Danh) Phiếm chỉ thơ phú.
◇Lưu Trường Khanh 劉長卿: Tiếu ngữ họa phong tao, Ung dong sự văn mặc 笑語和風騷, 雍容事文墨 (Tặng Tể Âm Mã 贈濟陰馬) Cười nói họa thơ phú, Ung dung làm văn chương.
(Danh) Mùi hôi tanh.
§ Thông tao 臊.
◎Như: tao xú 騷臭 mùi hôi thối.
(Tính) Dâm đãng, lẳng lơ.
◎Như: tao phụ 騷婦 người đàn bà dâm đãng.
(Tính) Phong nhã.
◎Như: tao nhân mặc khách 騷人墨客 người phong nhã khách văn chương.
tao, như "Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn" (vhn)
Pinyin: sao1, sao3, xiao1;
Việt bính: sou1
1. [騷人] tao nhân 2. [騷人墨客] tao nhân mặc khách 3. [騷屑] tao tiết;
騷 tao
Nghĩa Trung Việt của từ 騷
(Động) Quấy nhiễu.◎Như: tao nhiễu 騷擾 quấy rối.
(Danh) Sự lo lắng, lo buồn.
◇Sử Kí 史記: Li Tao giả, do li ưu dã 離騷者, 猶離憂也 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Tập Li Tao, do ưu sầu mà làm ra vậy.
(Danh) Lòng uất ức, sự bất mãn.
◎Như: mãn phúc lao tao 滿腹牢騷 sự bồn chồn, uất ức, bất đắc chí chất chứa trong lòng.
(Danh) Tên gọi tắt của Li Tao 離騷.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Tích Hán Vũ ái Tao 昔漢武愛騷 (Biện Tao 辨騷) Xưa Hán Vũ yêu thích tập Li Tao.
(Danh) Phiếm chỉ thơ phú.
◇Lưu Trường Khanh 劉長卿: Tiếu ngữ họa phong tao, Ung dong sự văn mặc 笑語和風騷, 雍容事文墨 (Tặng Tể Âm Mã 贈濟陰馬) Cười nói họa thơ phú, Ung dung làm văn chương.
(Danh) Mùi hôi tanh.
§ Thông tao 臊.
◎Như: tao xú 騷臭 mùi hôi thối.
(Tính) Dâm đãng, lẳng lơ.
◎Như: tao phụ 騷婦 người đàn bà dâm đãng.
(Tính) Phong nhã.
◎Như: tao nhân mặc khách 騷人墨客 người phong nhã khách văn chương.
tao, như "Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn" (vhn)
Dị thể chữ 騷
骚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tao
| tao | 𠋺: | phép tao (tự xưng cao cả) |
| tao | 傮: | phép tao (lối tự xưng) |
| tao | 搔: | tao (gãi) |
| tao | 𦞣: | tanh tao (tanh) |
| tao | 溞: | tao dưỡng (gãi đúng chỗ ngứa) |
| tao | 糙: | tao khang |
| tao | 糟: | tao khang |
| tao | 臊: | tanh tao (tanh) |
| tao | 蚤: | phép tao (lối tự xưng) |
| tao | 遭: | tao ngộ |
| tao | 骚: | Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn |
| tao | 騷: | Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn |

Tìm hình ảnh cho: tao Tìm thêm nội dung cho: tao
