Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: biểu muội có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ biểu muội:
Dịch biểu muội sang tiếng Trung hiện đại:
表妹 《姑母、舅舅、姨母的女儿中比自己(说话人)年轻者。》Nghĩa chữ nôm của chữ: biểu
| biểu | 俵: | (phần biếu) |
| biểu | 𠶓: | biểu (dặn bảo) |
| biểu | 婊: | |
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| biểu | 裱: | biểu đồ |
| biểu | 錶: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: muội
| muội | 妹: | hiền muội |
| muội | 昧: | ám muội |
| muội | 㶬: | muội nồi (nhọ nồi) |
| muội | 眛: | mê muội |
Gới ý 15 câu đối có chữ biểu:

Tìm hình ảnh cho: biểu muội Tìm thêm nội dung cho: biểu muội
