Từ: 失之毫厘、谬以千里 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失之毫厘、谬以千里:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 失 • 之 • 毫 • 厘 • 、 • 谬 • 以 • 千 • 里
Nghĩa của 失之毫厘、谬以千里 trong tiếng Trung hiện đại:
[shīzhīháolí,miùyǐqiānlǐ] sai một li đi một dặm。开始稍微差一点儿,结果会造成很大的错误。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 失
| thất | 失: | thất bát, thất sắc |
| thắt | 失: | thắt lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫
| hào | 毫: | hào nhoáng; tiền hào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厘
| li | 厘: | li (sửa sang) |
| ly | 厘: | sai một ly đi một dặm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谬
| mậu | 谬: | mậu ngộ, mậu luận (sai lầm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |