Cao su chống va đập cửa

Từ: 高岭土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高岭土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高岭土 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāolǐngtǔ] đất cao lanh; đất Cao Lĩnh (Cao Lĩnh là tên núi ở Giang Tây, Trung Quốc có nhiều đất dùng làm nguyên liệu sản xuất đồ sứ nên gọi là đất Cao Lĩnh)。纯净的黏土,主要成分是铝和硅的氧化物。白色或灰白色粉末,熔点约1,750oC,是 陶瓷工业和其他化学工业的原料。因为中国江西景德镇高岭所产的质量最好,所以叫高领土。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岭

lãnh:ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
高岭土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高岭土 Tìm thêm nội dung cho: 高岭土