Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 高岭土 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāolǐngtǔ] đất cao lanh; đất Cao Lĩnh (Cao Lĩnh là tên núi ở Giang Tây, Trung Quốc có nhiều đất dùng làm nguyên liệu sản xuất đồ sứ nên gọi là đất Cao Lĩnh)。纯净的黏土,主要成分是铝和硅的氧化物。白色或灰白色粉末,熔点约1,750oC,是 陶瓷工业和其他化学工业的原料。因为中国江西景德镇高岭所产的质量最好,所以叫高领土。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岭
| lãnh | 岭: | ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
| thổ | 土: | thuế điền thổ |

Tìm hình ảnh cho: 高岭土 Tìm thêm nội dung cho: 高岭土
