Từ: 仅见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仅见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仅见 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnjiàn] ít thấy; hiếm thấy; hiếm có。极其少见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仅

cẩn:thế sở cẩn kiến (có một trên đời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
仅见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仅见 Tìm thêm nội dung cho: 仅见