Từ: 分米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分米:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分米 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnmǐ] đề-xi-mét; dm。米制长度单位,一米等于十分米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
分米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分米 Tìm thêm nội dung cho: 分米