Chữ 狗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狗, chiết tự chữ CẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗:

狗 cẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 狗

狗

Chiết tự chữ 狗

Chiết tự chữ cẩu bao gồm chữ 犬 句 hoặc 犭 句 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狗 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 句
  • 犬 chó, khuyển
  • 句 câu, cú, cấu
  • 2. 狗 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 句
  • 犭 khuyển
  • 句 câu, cú, cấu
  • cẩu [cẩu]

    U+72D7, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gou3;
    Việt bính: gau2
    1. [白雲蒼狗] bạch vân thương cẩu 2. [狗盜] cẩu đạo 3. [狗屠] cẩu đồ 4. [狗熊] cẩu hùng 5. [狗馬] cẩu mã 6. [狗馬之心] cẩu mã chi tâm 7. [狗賊] cẩu tặc 8. [狗彘] cẩu trệ 9. [狗尾續貂] cẩu vĩ tục điêu 10. [狗尾草] cẩu vĩ thảo 11. [指雞罵狗] chỉ kê mạ cẩu;

    狗 cẩu

    Nghĩa Trung Việt của từ 狗

    (Danh) Con chó.
    ◇Pháp Hoa Kinh 法
    華經: Tróc cẩu lưỡng túc, phác lệnh thất thanh 捉狗兩足, 撲令失聲 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Nắm hai chân con chó, đánh cho đau điếng (kêu không ra tiếng).

    (Danh)
    Họ Cẩu.
    cẩu, như "hải cẩu, muông cẩu (loài chó)" (vhn)

    Nghĩa của 狗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǒu]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 9
    Hán Việt: CẨU
    chó; con chó。哺乳动物,种类很多,嗅觉和听觉都很灵敏,毛有黄、白、黑等颜色。是一种家畜,有的可以训练成警犬,有的用来帮助打猎、牧羊等。也叫犬。
    狗不拉屎,鸟不生蛋的地方。
    đồng khô cỏ cháy; vùng khô cằn sỏi đá; vùng chó ăn đá, gà ăn sỏi; vùng chó ăn đất, gà ăn muối.
    Từ ghép:
    狗吃屎 ; 狗胆包天 ; 狗苟蝇营 ; 狗獾 ; 狗急跳墙 ; 狗皮膏药 ; 狗屁 ; 狗屎堆 ; 狗头军师 ; 狗腿子 ; 狗尾草 ; 狗尾续貂 ; 狗熊 ; 狗血喷头 ; 狗咬狗 ; 狗仗人势 ; 狗嘴吐不出象牙

    Chữ gần giống với 狗:

    㹡, 㹢, 㹣, 㹤, 㹥, 㹦, 㹧, 㹨, 㹪, 狉, 狌, 狍, 狎, 狐, 狒, 狓, 狔, 狖, 狗, 狘, 狙, 狚, 狛, 狝, 狞, 𤝑, 𤝞, 𤝫,

    Chữ gần giống 狗

    猈, 狟, 狩, 狨, 狧, 狦, 狥, 狤, 狣, 狢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狗 Tự hình chữ 狗 Tự hình chữ 狗 Tự hình chữ 狗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

    cẩu狗:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)
    狗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狗 Tìm thêm nội dung cho: 狗