Từ: 法书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法书 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎshū] 1. pháp thư (chữ viết làm mẫu để viết theo)。有高度艺术性的可以作为书法典范的字。
2. pháp thư (tôn xưng chữ viết của đối phương)。敬辞,称对方写的字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
法书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法书 Tìm thêm nội dung cho: 法书