Từ: 分番 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分番:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 分 • 番

phân phiên
Thay phiên, luân phiên nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 番

phan番:phan (tên huyện)
phen番:phen này
phiên番:phiên trấn, chợ phiên
phiện番: 
分番 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分番 Tìm thêm nội dung cho: 分番