Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chuyên chở có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuyên chở:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuyênchở

Dịch chuyên chở sang tiếng Trung hiện đại:

吊运 《用起重机把重物吊起来运送到一定地点。》运; 运输; 搬运 《把大量的东西从一处运到另一处。》
chuyên chở hành khách
客运
运送 《把人或物资运到别处。》
chuyên chở phân bón
运送肥料。
装运 《装载并运输。》
装载 《用运输工具装(人或物)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyên

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)
chuyên:chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền
chuyên:chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền
chuyên:chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền
chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)
chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)
chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)
chuyên󱽃:ấm chuyên
chuyên:chuyên (diều chim)
chuyên:chuyên (diều chim)
chuyên:chuyên chở
chuyên:chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm)
chuyên:chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chở

chở𡪦:chuyên chở, chở hàng
chở𫽖:chuyên chở, chở hàng
chở:che chở
chở:chuyên chở, chở hàng
chở:chuyên chở, chở hàng
chở𬨱:chuyên chở, chở hàng
chở𨔾:chuyên chở, chở hàng
chở𬩅:chuyên chở, chở hàng
chở: 
chở𩅻:che chở
chuyên chở tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuyên chở Tìm thêm nội dung cho: chuyên chở