Từ: 報狀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 報狀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

báo trạng
Tờ trình báo sự việc nguyên do.Báo cáo nguyên ủy sự tình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo:báo ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狀

trạng:sự trạng
報狀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 報狀 Tìm thêm nội dung cho: 報狀