Từ: 度牒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 度牒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 度牒 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùdié] độ điệp (thẻ đi tu)。旧时官府发给和尚、尼姑的证明身分的文书。也叫戒牒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牒

tệp:(xếp thành chồng, thành xấp)
điệp:bức điệp, thông điệp
đép:dẹp đép (quá dẹp)
度牒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 度牒 Tìm thêm nội dung cho: 度牒