Cao su chống va đập cửa

Từ: 班班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ban ban
Phồn thịnh, đông đảo, qua lại không ngớt. ◇Đỗ Phủ 甫:
Tề hoàn Lỗ cảo xa ban ban, Nam canh nữ tang bất tương thất
, 失 (Ức tích 昔).Sáng sủa, rõ ràng. ◎Như:
ban ban khả khảo
考 mạch lạc rõ ràng.Cũng như
bân bân
văn và chất đều nhau. ◇Dương Hùng 雄:
Văn chất ban ban, vạn vật xán nhiên
, 然 (Thái huyền 玄, Văn ).Lốm đốm. § Thông
ban
斑. ◇Bạch Cư Dị 易:
Mạc mạc ban ban thạch thượng đài, U phương tĩnh lục tuyệt tiêm ai
苔, 埃 (San trung ngũ tuyệt cú 句, Thạch thượng đài 苔).

Nghĩa của 班班 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānbān] rõ rệt, nổi bật; rõ ràng; dễ thấy; lồ lộ。 明白,显著。
班班可考
nói có sách mách có chứng; rõ ràng ràng; rõ mười mươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
班班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 班班 Tìm thêm nội dung cho: 班班