Từ: hữu hạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hữu hạn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hữuhạn

Nghĩa hữu hạn trong tiếng Việt:

["- t. Có giới hạn nhất định, có hạn; trái với vô hạn. Sức người hữu hạn."]

Dịch hữu hạn sang tiếng Trung hiện đại:

有限 《有一定限度。》tính hữu hạn
有限性。
trách nhiệm hữu hạn
有限责任。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hữu

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)
hữu:hữu ích
hữu:hữu (chất Europium)
hữu:hữu (chất Europium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạn

hạn:hạn hán
hạn:hạn hải (miền hoang vu)
hạn:hạn (thuốc hàn)
hạn:gới hạn; kì hạn

Gới ý 25 câu đối có chữ hữu:

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn

Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

hữu hạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hữu hạn Tìm thêm nội dung cho: hữu hạn