Từ: 到职 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 到职:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 到职 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàozhí] đến nhận việc; đến nhậm chức。接受任命或委派,来到工作岗位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
到职 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 到职 Tìm thêm nội dung cho: 到职