Từ: 土方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土方 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔfāng] 1. mét khối; thước khối đất; khối đất。挖土、填土、运土的工作量通常都用立方米计算,一立方米称为一个土方。这一类的工作叫土方工程,有时也简称土方。
2. phương thuốc dân gian。(土方儿)民间流行的、不见于医药专门著作的药方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
土方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土方 Tìm thêm nội dung cho: 土方