Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 土方 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǔfāng] 1. mét khối; thước khối đất; khối đất。挖土、填土、运土的工作量通常都用立方米计算,一立方米称为一个土方。这一类的工作叫土方工程,有时也简称土方。
2. phương thuốc dân gian。(土方儿)民间流行的、不见于医药专门著作的药方。
2. phương thuốc dân gian。(土方儿)民间流行的、不见于医药专门著作的药方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
| thổ | 土: | thuế điền thổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |

Tìm hình ảnh cho: 土方 Tìm thêm nội dung cho: 土方
