Từ: 香菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngcài] rau thơm; ngò rí。芫荽的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
香菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香菜 Tìm thêm nội dung cho: 香菜