Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa làng trong tiếng Việt:
["- d. 1 Khối dân cư ở nông thôn làm thành một đơn vị có đời sống riêng về nhiều mặt, và là đơn vị hành chính thấp nhất thời phong kiến. Luỹ tre quanh làng. Người cùng làng. Phép vua thua lệ làng (tng.). 2 (kng.; dùng trong một số tổ hợp). Những người cùng một nghề, một việc nào đó (nói tổng quát). Làng báo. Làng thơ."]Dịch làng sang tiếng Trung hiện đại:
村子; 屯子 《村庄。》浩特 《蒙古族牧人居住的自然村, 也指城市。》
自然村 《自然形成的村落。》
乡 《乡村(跟"城"相对)。》
同行; 同仁 《行业相同。》
眊 《眼睛昏花。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: làng
| làng | 廊: | làng xóm |
| làng | 𰐁: | làng xóm |

Tìm hình ảnh cho: làng Tìm thêm nội dung cho: làng
