Từ: 不等式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不等式:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 等 • 式

Nghĩa của 不等式 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùděngshì] bất đẳng thức。表示两个数(或两个代数式)不相等的算式。两个数或两个代数式之间用不等号连接。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng等:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng等:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng等:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức式:mặc sức
thức式:thức ăn
不等式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不等式 Tìm thêm nội dung cho: 不等式