Chữ 休 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 休, chiết tự chữ HƯU, HƯƠU, HẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 休:

休 hưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 休

休

Chiết tự chữ 休

Chiết tự chữ hưu, hươu, hầu bao gồm chữ 人 木 hoặc 亻 木 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 休 cấu thành từ 2 chữ: 人, 木
  • 人 nhân, nhơn
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 休 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 木
  • 亻 nhân
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • Bên trái có bộ Bên trái có bộ Nhân đứng (亻)

    Bên phải có chữ Mộc (木) (Mù)
    Một người dựa vào một gốc cây lúc nghỉ ngơi => ra từ Hưu. Ví dụ: Nghỉ ngơi – 休息 (Xiūxí)

    hưu [hưu]

    U+4F11, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiu1;
    Việt bính: jau1
    1. [罷休] bãi hưu 2. [彪休] bưu hưu 3. [更休] canh hưu 4. [告休] cáo hưu 5. [回休] hồi hưu 6. [休戰] hưu chiến 7. [休養] hưu dưỡng 8. [休暇] hưu hạ 9. [休金] hưu kim 10. [休閒] hưu nhàn 11. [休息] hưu tức 12. [休書] hưu thư 13. [休致] hưu trí 14. [乞休] khất hưu;

    休 hưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 休

    (Danh) Việc tốt lành, phúc lộc.
    ◇Chiến quốc sách 戰
    國策: Hưu tẩm giáng ư thiên 休祲降於天 (Ngụy sách tứ 魏策四) Phúc họa là từ trời giáng xuống.

    (Danh)
    Họ Hưu.

    (Động)
    Nghỉ ngơi.
    ◎Như: hưu giá 休假 nghỉ phép.
    § Phép nhà Đường, làm quan cứ mười ngày được nghỉ một ngày gọi là tuần hưu 旬休.
    ◇Âu Dương Tu 歐陽修: Hành giả hưu ư thụ 行者休於樹 (Túy ông đình kí 醉翁亭記) Kẻ bộ hành nghỉ dưới cây.

    (Động)
    Thôi, ngưng, ngừng, ngớt.
    ◎Như: hưu học 休學 thôi học, tranh luận bất hưu 爭論不休 tranh luận không ngớt.

    (Động)
    Lui về, thôi không làm chức việc nữa.
    ◎Như: bãi hưu 罷休 bãi về, hưu trí 休致 tới tuổi già thôi làm việc.
    ◇Bạch Cư Dị 白居易: Quan đồ khí vị dĩ am tận, Ngũ thập bất hưu hà nhật hưu? 官途氣味已諳盡, 五十不休何日休 (Tự vấn 自問) Mùi vị quan trường đã rõ hết, Năm mươi tuổi không lui về thì ngày nào lui về?

    (Động)
    Bỏ vợ, (chồng) hủy bỏ hôn nhân.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phượng Thư đạo: Như kim chỉ danh đề ngã, yêu hưu ngã 鳳姐道: 如今指名提我, 要休我 (Đệ lục thập bát hồi) Phượng Thư nói: Nay người ta chỉ đích danh tôi, định muốn bỏ tôi.

    (Động)
    Vui, mừng.
    ◇Thi Kinh 詩經: Kí kiến quân tử, Ngã tâm tắc hưu 既見君子, 我心則休 (Tiểu nhã 小雅, Tinh tinh 菁菁) Đã gặp quân tử, Lòng ta vui mừng.

    (Tính)
    Tốt đẹp.
    ◎Như: hưu triệu 休兆 điềm tốt, hưu đức 休德 đức tốt.

    (Phó)
    Đừng, chớ.
    ◇Tây sương kí 西廂記: Hồng nương, hưu đối phu nhân thuyết 紅娘, 休對夫人說 (Đệ nhất bổn 第一本) Hồng nương, đừng thưa với bà nữa.

    (Trợ)
    Dùng cuối câu: đi, đây, thôi.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ Tùng tiếu đạo: Khước tài khứ đỗ lí phát nhất phát. Ngã môn khứ hưu! 武松笑道: 卻才去肚里發一發. 我們去休! (Đệ nhị thập cửu hồi) Võ Tòng cười nói: Vừa rồi trong bụng đã thấy vững. Chúng ta đi thôi!

    hưu, như "hưu trí" (vhn)
    hầu, như "hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà" (gdhn)
    hươu, như "con hươu, hươu sao" (gdhn)

    Nghĩa của 休 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: HƯU
    动
    1. ngừng; nghỉ; thôi。停止;罢休(事情)。
    休会
    tạm ngưng họp
    争论不休
    tranh luận không ngừng
    动
    2. nghỉ ngơi; nghỉ。休息。
    休养
    nghỉ ngơi điều dưỡng
    休假
    nghỉ phép
    退休
    nghỉ hưu
    动
    3. đuổi vợ (chồng đuổi vợ về nhà cha mẹ ruột thời xưa)。旧社会丈夫把妻子赶回娘家,断绝夫妻关系。
    休妻
    đuổi vợ
    休书(休妻的文书)。
    giấy ly hôn
    副
    4. đừng; thôi (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。不要;不用;别(表示禁止或劝阻)。(多见于早期白话)。
    闲话休提。
    đừng nhắc đến những điều vô bổ đó
    休要胡言乱语。
    đừng nói lăng nhăng vớ vẩn
    5. vui sướng; vui mừng; tốt đẹp。吉庆;欢乐。
    休咎(吉凶)。
    lành dữ
    休戚相关。
    vui buồn có liên quan với nhau
    Từ ghép:
    休会 ; 休火山 ; 休假 ; 休克 ; 休眠 ; 休眠芽 ; 休戚 ; 休憩 ; 休斯顿 ; 休息 ; 休闲 ; 休想 ; 休学 ; 休养 ; 休养生息 ; 休业 ; 休战 ; 休整 ; 休止

    Chữ gần giống với 休:

    㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,

    Chữ gần giống 休

    欜, 梂, 梎, 梍, 梌, 梋, 梊, 梉, 梈, 梇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 休 Tự hình chữ 休 Tự hình chữ 休 Tự hình chữ 休

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

    hưu休:hưu trí
    hươu休:con hươu, hươu sao
    hầu休:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà

    Gới ý 35 câu đối có chữ 休:

    休辭客路三千遠,須念人生七十稀

    Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

    Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

    鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重

    Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

    Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

    休 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 休 Tìm thêm nội dung cho: 休