Cao su chống va đập cửa

Từ: 衰竭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衰竭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

suy kiệt
Sút kém, khô cạn hết.

Nghĩa của 衰竭 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāijié] suy kiệt。由于疾病严重而生理机能极度减弱。
心力衰竭。
tâm sức suy kiệt.
全身衰竭。
toàn thân suy kiệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衰

suy:suy nhược
thôi:thôi (giục); thôi miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭

kiệt:khánh kiệt; kiệt sức
衰竭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衰竭 Tìm thêm nội dung cho: 衰竭