Cao su chống va đập cửa

Chữ 扦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扦, chiết tự chữ CHEN, THIÊN, XEN, XIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扦:

扦 thiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扦

Chiết tự chữ chen, thiên, xen, xiên bao gồm chữ 手 千 hoặc 扌 千 hoặc 才 千 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扦 cấu thành từ 2 chữ: 手, 千
  • thủ
  • thiên
  • 2. 扦 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 千
  • thủ
  • thiên
  • 3. 扦 cấu thành từ 2 chữ: 才, 千
  • tài
  • thiên
  • thiên [thiên]

    U+6266, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian1;
    Việt bính: cin1;

    thiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 扦

    (Danh) Cái que, cái móc nhỏ để khêu, xỉa.
    ◎Như: nha thiên
    tăm xỉa răng, thiết thiên que sắt.

    (Động)
    Cắm, cài.

    (Động)
    Cấy, ghép (phương pháp trồng cây).
    ◎Như: thiên sáp dăm cành.

    xiên, như "xỏ xiên" (vhn)
    chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (btcn)
    xen, như "xen vào, xen lẫn" (btcn)
    thiên, như "thiên (vật hình que)" (gdhn)

    Nghĩa của 扦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 7
    Hán Việt: THIÊN
    1. cái đế; cái giá; cái tiêm (bằng kim loại hay bằng tre vót nhọn)。(扦儿)金属,竹子等制成的针状物或主要部分是针状的器物。
    蜡扦儿。
    giá đèn cầy.
    2. cái xỉa; ống lấy mẫu (lấy mẫu gạo, hạt, bột....)。插进装着粉末状或颗粒状货物的麻袋等从里面取出样品的金属器具,形状像中空的山羊角。
    3. cắm vào。插。
    把花儿扦在瓶子里。
    cắm hoa vào lọ.
    Từ ghép:
    扦插 ; 扦手 ; 扦子

    Chữ gần giống với 扦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

    Chữ gần giống 扦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扦 Tự hình chữ 扦 Tự hình chữ 扦 Tự hình chữ 扦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扦

    chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
    thiên:thiên (vật hình que)
    xen:xen vào, xen lẫn
    xiên:xỏ xiên
    扦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扦 Tìm thêm nội dung cho: 扦