Cao su chống va đập cửa
Chữ 扦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扦, chiết tự chữ CHEN, THIÊN, XEN, XIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扦:
扦
Pinyin: qian1;
Việt bính: cin1;
扦 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 扦
(Danh) Cái que, cái móc nhỏ để khêu, xỉa.◎Như: nha thiên 牙扦 tăm xỉa răng, thiết thiên 鐵扦 que sắt.
(Động) Cắm, cài.
(Động) Cấy, ghép (phương pháp trồng cây).
◎Như: thiên sáp 扦插 dăm cành.
xiên, như "xỏ xiên" (vhn)
chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (btcn)
xen, như "xen vào, xen lẫn" (btcn)
thiên, như "thiên (vật hình que)" (gdhn)
Nghĩa của 扦 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: THIÊN
1. cái đế; cái giá; cái tiêm (bằng kim loại hay bằng tre vót nhọn)。(扦儿)金属,竹子等制成的针状物或主要部分是针状的器物。
蜡扦儿。
giá đèn cầy.
2. cái xỉa; ống lấy mẫu (lấy mẫu gạo, hạt, bột....)。插进装着粉末状或颗粒状货物的麻袋等从里面取出样品的金属器具,形状像中空的山羊角。
3. cắm vào。插。
把花儿扦在瓶子里。
cắm hoa vào lọ.
Từ ghép:
扦插 ; 扦手 ; 扦子
Số nét: 7
Hán Việt: THIÊN
1. cái đế; cái giá; cái tiêm (bằng kim loại hay bằng tre vót nhọn)。(扦儿)金属,竹子等制成的针状物或主要部分是针状的器物。
蜡扦儿。
giá đèn cầy.
2. cái xỉa; ống lấy mẫu (lấy mẫu gạo, hạt, bột....)。插进装着粉末状或颗粒状货物的麻袋等从里面取出样品的金属器具,形状像中空的山羊角。
3. cắm vào。插。
把花儿扦在瓶子里。
cắm hoa vào lọ.
Từ ghép:
扦插 ; 扦手 ; 扦子
Chữ gần giống với 扦:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扦
| chen | 扦: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| thiên | 扦: | thiên (vật hình que) |
| xen | 扦: | xen vào, xen lẫn |
| xiên | 扦: | xỏ xiên |

Tìm hình ảnh cho: 扦 Tìm thêm nội dung cho: 扦
