Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 舒卷 trong tiếng Trung hiện đại:
[shūjuǎn] tản ra; cuồn cuộn (mây khói)。舒展和卷缩(多指云或烟)。
白云舒卷。
mây trắng cuồn cuộn.
白云舒卷。
mây trắng cuồn cuộn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舒
| thơ | 舒: | thơ thẩn |
| thư | 舒: | thư thả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷
| cuốn | 卷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| quyển | 卷: | quyển sách |
| quẹn | 卷: | sạch quẹn, quẹn má hồng |

Tìm hình ảnh cho: 舒卷 Tìm thêm nội dung cho: 舒卷
