Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 削奪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 削奪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tước đoạt
Bóc lột, chiếm đoạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 削

tước:tước vỏ cây
tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)
tược:vườn tược
tượt:tượt đầu gối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奪

sáo:chẩm sáo (áo gối)
xạo:nói xạo; xục xạo
đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt
削奪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 削奪 Tìm thêm nội dung cho: 削奪