Từ: 削奪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 削奪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 削 • 奪

tước đoạt
Bóc lột, chiếm đoạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 削

tước削:tước vỏ cây
tướt削:đi tướt (đi ỉa chảy)
tược削:vườn tược
tượt削:tượt đầu gối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奪

sáo奪:chẩm sáo (áo gối)
xạo奪:nói xạo; xục xạo
đoạt奪:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt
削奪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 削奪 Tìm thêm nội dung cho: 削奪