Cao su chống va đập cửa
Chữ 蕆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕆, chiết tự chữ SIỂN, XIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕆:
蕆
Chiết tự chữ 蕆
Chiết tự chữ siển, xiển bao gồm chữ 草 戊 貝 hoặc 艸 戊 貝 hoặc 艹 戊 貝 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 蕆 cấu thành từ 3 chữ: 草, 戊, 貝 |
2. 蕆 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 戊, 貝 |
3. 蕆 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 戊, 貝 |
Biến thể giản thể: 蒇;
Pinyin: chan3;
Việt bính: cin2 zin2;
蕆 siển
◎Như: siển sự 蕆事 sự việc đã hoàn thành.
siển, như "siển (đủ, xong rồi)" (gdhn)
xiển, như "xiển xự (làm xong)" (gdhn)
Pinyin: chan3;
Việt bính: cin2 zin2;
蕆 siển
Nghĩa Trung Việt của từ 蕆
(Động) Làm xong, giải quyết.◎Như: siển sự 蕆事 sự việc đã hoàn thành.
siển, như "siển (đủ, xong rồi)" (gdhn)
xiển, như "xiển xự (làm xong)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蕆:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕆
蒇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕆
| siển | 蕆: | siển (đủ, xong rồi) |
| xiển | 蕆: | xiển xự (làm xong) |

Tìm hình ảnh cho: 蕆 Tìm thêm nội dung cho: 蕆
