Chữ 蕆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕆, chiết tự chữ SIỂN, XIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕆:

蕆 siển

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蕆

蕆

Chiết tự chữ 蕆

Chiết tự chữ siển, xiển bao gồm chữ 草 戊 貝 hoặc 艸 戊 貝 hoặc 艹 戊 貝 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕆 cấu thành từ 3 chữ: 草, 戊, 貝
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 戊 mậu, mồ
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 2. 蕆 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 戊, 貝
  • 艸 tháu, thảo
  • 戊 mậu, mồ
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 3. 蕆 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 戊, 貝
  • 艹 thảo
  • 戊 mậu, mồ
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • siển [siển]

    U+8546, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 蒇;
    Pinyin: chan3;
    Việt bính: cin2 zin2;

    蕆 siển

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕆

    (Động) Làm xong, giải quyết.
    ◎Như: siển sự 蕆
    事 sự việc đã hoàn thành.

    siển, như "siển (đủ, xong rồi)" (gdhn)
    xiển, như "xiển xự (làm xong)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蕆:

    蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,

    Dị thể chữ 蕆

    蒇,

    Chữ gần giống 蕆

    茂, 蒇, 萂, 葷, 葽, 葼, 葻, 葺, 葹, 葸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕆 Tự hình chữ 蕆 Tự hình chữ 蕆 Tự hình chữ 蕆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕆

    siển蕆:siển (đủ, xong rồi)
    xiển蕆:xiển xự (làm xong)
    蕆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕆 Tìm thêm nội dung cho: 蕆