Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 椇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椇, chiết tự chữ CỌ, CỘ, CỦ, GỖ, GỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椇:
椇
Pinyin: ju3;
Việt bính: geoi2;
椇 củ
Nghĩa Trung Việt của từ 椇
(Danh) Cây củ.§ Quả ngọt như mật, nên cũng gọi là cây mộc mật 木密.
(Danh) Đồ tế lễ đời nhà Ân Thương.
gụ, như "gỗ gụ" (vhn)
cộ, như "ghe cộ, xe cộ" (btcn)
gỗ, như "cây gỗ" (btcn)
cọ, như "đồi cọ; cây cọ; cọ dầu" (gdhn)
Nghĩa của 椇 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǔ]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 12
Hán Việt:
giá để đồ cúng tế; bàn cúng tế。古代祭祀用的架子,用来放置宰杀的牲口。
Số nét: 12
Hán Việt:
giá để đồ cúng tế; bàn cúng tế。古代祭祀用的架子,用来放置宰杀的牲口。
Chữ gần giống với 椇:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椇
| cọ | 椇: | đồi cọ; cây cọ; cọ dầu |
| cộ | 椇: | ghe cộ, xe cộ |
| gõ | 椇: | |
| gỗ | 椇: | cây gỗ |
| gụ | 椇: | gỗ gụ |

Tìm hình ảnh cho: 椇 Tìm thêm nội dung cho: 椇
