Chữ 椇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椇, chiết tự chữ CỌ, CỘ, CỦ, GỖ, GỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椇:

椇 củ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 椇

椇

Chiết tự chữ 椇

Chiết tự chữ cọ, cộ, củ, gỗ, gụ bao gồm chữ 木 具 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

椇 cấu thành từ 2 chữ: 木, 具
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 具 cỗ, cụ, gỗ
  • củ [củ]

    U+6907, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju3;
    Việt bính: geoi2;

    椇 củ

    Nghĩa Trung Việt của từ 椇

    (Danh) Cây củ.
    § Quả ngọt như mật, nên cũng gọi là cây mộc mật 木
    密.

    (Danh)
    Đồ tế lễ đời nhà Ân Thương.

    gụ, như "gỗ gụ" (vhn)
    cộ, như "ghe cộ, xe cộ" (btcn)
    gỗ, như "cây gỗ" (btcn)
    cọ, như "đồi cọ; cây cọ; cọ dầu" (gdhn)

    Nghĩa của 椇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jǔ]Bộ: 木- Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    giá để đồ cúng tế; bàn cúng tế。古代祭祀用的架子,用来放置宰杀的牲口。

    Chữ gần giống với 椇:

    㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Chữ gần giống 椇

    棟, 栧, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬, 栫,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椇 Tự hình chữ 椇 Tự hình chữ 椇 Tự hình chữ 椇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 椇

    cọ椇:đồi cọ; cây cọ; cọ dầu
    cộ椇:ghe cộ, xe cộ
    gõ椇: 
    gỗ椇:cây gỗ
    gụ椇:gỗ gụ
    椇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椇 Tìm thêm nội dung cho: 椇