Chữ 掞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掞, chiết tự chữ DIỄM, THIỂM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 掞:

掞 thiểm, diễm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 掞

掞

Chiết tự chữ 掞

Chiết tự chữ diễm, thiểm bao gồm chữ 手 炎 hoặc 扌 炎 hoặc 才 炎 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掞 cấu thành từ 2 chữ: 手, 炎
  • 手 thủ
  • 炎 diễm, viêm, đàm
  • 2. 掞 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 炎
  • 扌 thủ
  • 炎 diễm, viêm, đàm
  • 3. 掞 cấu thành từ 2 chữ: 才, 炎
  • 才 tài
  • 炎 diễm, viêm, đàm
  • thiểm, diễm [thiểm, diễm]

    U+639E, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan4, yan4;
    Việt bính: sim3;

    掞 thiểm, diễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 掞

    (Động) Duỗi ra, thư triển.Một âm là diễm.

    (Động)
    Chiếu sáng.

    Nghĩa của 掞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shàn]Bộ: 才- Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: THIỂM
    1. xoè ra; mở ra; bày tỏ; giải bày。舒展;铺张。
    2. hết sức; cố。尽。
    [yàn]
    Hán Việt: DIỄM, DIỆM
    1. ánh sáng。光照。
    2. xinh đẹp; tươi đẹp。艳。

    Chữ gần giống với 掞:

    㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Chữ gần giống 掞

    挳, 摖, 摎, 摏, 摐, 摑, 摒, 摓, 摔, 摕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掞 Tự hình chữ 掞 Tự hình chữ 掞 Tự hình chữ 掞

    掞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掞 Tìm thêm nội dung cho: 掞