Chữ 削 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 削, chiết tự chữ TƯỚC, TƯỚT, TƯỢC, TƯỢT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 削:

削 tước

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 削

Chiết tự chữ tước, tướt, tược, tượt bao gồm chữ 肖 刀 hoặc 肖 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 削 cấu thành từ 2 chữ: 肖, 刀
  • tiêu, tiếu
  • dao, đao, đeo
  • 2. 削 cấu thành từ 2 chữ: 肖, 刂
  • tiêu, tiếu
  • đao, đao đứng
  • tước [tước]

    U+524A, tổng 9 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xue1, xiao1;
    Việt bính: soek3
    1. [剝削] bác tước 2. [削奪] tước đoạt;

    tước

    Nghĩa Trung Việt của từ 削

    (Động) Vót, gọt, đẽo.
    ◎Như: tước duyên bút
    gọt bút chì.
    ◇Trang Tử : Tử Khánh tước mộc vi cự, cự thành, kiến giả kinh do quỷ thần , , (Đạt sanh ) Phó mộc Khánh đẽo gỗ làm ra cái cự, cự làm xong, ai coi thấy giật mình tưởng như quỷ thần làm ra.
    § Cự là một nhạc khí thời xưa.

    (Động)
    Chia cắt.
    ◇Chiến quốc sách : Tước địa nhi phong Điền Anh (Tề sách nhất ) Cắt đất mà phong cho Điền Anh.

    (Động)
    Trừ bỏ, đoạt hẳn.
    ◎Như: tước chức cách mất chức quan, tước địa triệt mất phần đất.
    ◇Sử Kí : Chí ư vi Xuân Thu, bút tắc bút, tước tắc tước , , (Khổng Tử thế gia ) Đến khi (Khổng Tử) soạn kinh Xuân Thu, thì viết cái gì phải viết, bỏ cái gì phải bỏ.
    § Đời xưa chưa có giấy, viết chữ vào thẻ tre, nhầm thì nạo đi. Vì thế nên chữa lại văn tự gọi là bút tước .

    (Động)
    Suy giảm, yếu mòn.
    ◎Như: quốc thế nhật tước thế nước ngày một suy yếu.
    ◇Đặng Trần Côn : Ngọc nhan tùy niên tước, Trượng phu do tha phương , (Chinh Phụ ngâm ) Mặt ngọc càng năm càng kém, Trượng phu còn ở phương xa. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Một năm một nhạt mùi son phấn, Trượng phu còn thơ thẩn miền khơi.

    (Động)
    Bóc lột.
    ◇Dư Kế Đăng : Phi đạo phủ khố chi tiền lương tắc tước sanh dân chi cao huyết (Điển cố kỉ văn ) Không ăn cắp tiền của trong phủ khố thì cũng bóc lột máu mủ của nhân dân.

    (Động)
    Quở trách.
    ◎Như: bị lão sư tước liễu nhất đốn bị thầy mắng cho một trận.

    tước, như "tước vỏ cây" (vhn)
    tược, như "vườn tược" (btcn)
    tướt, như "đi tướt (đi ỉa chảy)" (gdhn)
    tượt, như "tượt đầu gối" (gdhn)

    Nghĩa của 削 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xuē]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 9
    Hán Việt: TƯỚC
    vót; gọt。义同"削"(xiāo),专用于合成词,如剥削、削减、削弱。
    Ghi chú: 另见xiāo
    Từ ghép:
    削壁 ; 削发 ; 削减 ; 削平 ; 削弱 ; 削足适履
    [xiāo]
    Bộ: 刂(Đao)
    Hán Việt: TƯỚC
    gọt; vót。用刀斜着去掉物体的表层。
    削 铅笔。
    vót bút chì.
    削 苹果皮。
    gọt táo.
    Ghi chú: 另见xuē
    Từ ghép:
    削面

    Chữ gần giống với 削:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜬, 𠜭, 𠜮, 𠜯,

    Chữ gần giống 削

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 削 Tự hình chữ 削 Tự hình chữ 削 Tự hình chữ 削

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 削

    tước:tước vỏ cây
    tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)
    tược:vườn tược
    tượt:tượt đầu gối
    削 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 削 Tìm thêm nội dung cho: 削