Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hí trường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hí trường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trường

Nghĩa hí trường trong tiếng Việt:

["- tt., cũ Nơi biểu diễn các loại hát nghệ thuật sân khấu; rạp hát."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: hí

󱊊: 
:cười hi hí; ngựa hí
:cười hi hí; ngựa hí
:cười hi hí; ngựa hí
: 
: 
:hí hoáy; hú hí
:hí hoáy; hú hí
:hí (cùng với hoặc và)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trường

trường:chiến trường; hội trường; trường học
trường:chiến trường; hội trường; trường học
trường:chiến trường; hội trường; trường học
trường:cây trường trường
trường:trường (ruột)
trường:trường (ruột)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
hí trường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hí trường Tìm thêm nội dung cho: hí trường