Từ: 办罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 办罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 办 • 罪

Nghĩa của 办罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànzuì] định tội; trị tội; trừng phạt。定罪;治罪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện办:biện pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội罪:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi罪:tụi bay
办罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 办罪 Tìm thêm nội dung cho: 办罪