Chữ 增 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 增, chiết tự chữ TÂNG, TĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 增:
Pinyin: zeng1;
Việt bính: zang1
1. [踵事增華] chủng sự tăng hoa 2. [加增] gia tăng 3. [增加] tăng gia 4. [增長] tăng trường 5. [齒德俱增] xỉ đức câu tăng;
增 tăng
Nghĩa Trung Việt của từ 增
(Động) Thêm.◎Như: nguyên cảo tăng san nhuận sức nhi thành 原稿增删潤飾而成 (từ) nguyên cảo thêm bớt nhuận sắc mà thành.
◇Bát-nhã ba-la mật-đa tâm kinh 般若波羅密多心經: Bất tăng bất giảm 不增不減 Không thêm, không bớt.
tăng, như "tăng lên" (vhn)
tâng, như "tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng" (gdhn)
Nghĩa của 增 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TĂNG
1. tăng; tăng thêm; sự tăng。增加。
增高
tăng cao
增强
tăng cường
增兵
tăng quân
有增无减
có tăng không giảm
产量猛增
sản lượng tăng vọt
2. họ Tăng。姓。
Từ ghép:
增补 ; 增产 ; 增订 ; 增多 ; 增幅 ; 增高 ; 增光 ; 增辉 ; 增加 ; 增进 ; 增刊 ; 增强 ; 增色 ; 增删 ; 增设 ; 增生 ; 增收 ; 增添 ; 增益 ; 增援 ; 增长 ; 增值 ; 增殖
Chữ gần giống với 增:
㙧, 㙨, 㙩, 㙪, 㙫, 㙬, 㙮, 㙯, 墝, 增, 墠, 墡, 墤, 墦, 墩, 墫, 墯, 墰, 墱, 墳, 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 增
| tâng | 增: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
| tăng | 增: | tăng lên |
Gới ý 15 câu đối có chữ 增:
Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng
Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng
聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝
Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy
Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng
Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên
Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi

Tìm hình ảnh cho: 增 Tìm thêm nội dung cho: 增
