Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 增 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 增, chiết tự chữ TÂNG, TĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 增:

增 tăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 增

Chiết tự chữ tâng, tăng bao gồm chữ 土 曾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

增 cấu thành từ 2 chữ: 土, 曾
  • thổ, đỗ, độ
  • tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng
  • tăng [tăng]

    U+589E, tổng 15 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zeng1;
    Việt bính: zang1
    1. [踵事增華] chủng sự tăng hoa 2. [加增] gia tăng 3. [增加] tăng gia 4. [增長] tăng trường 5. [齒德俱增] xỉ đức câu tăng;

    tăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 增

    (Động) Thêm.
    ◎Như: nguyên cảo tăng san nhuận sức nhi thành
    稿 (từ) nguyên cảo thêm bớt nhuận sắc mà thành.
    ◇Bát-nhã ba-la mật-đa tâm kinh : Bất tăng bất giảm Không thêm, không bớt.

    tăng, như "tăng lên" (vhn)
    tâng, như "tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng" (gdhn)

    Nghĩa của 增 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zēng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 15
    Hán Việt: TĂNG
    1. tăng; tăng thêm; sự tăng。增加。
    增高
    tăng cao
    增强
    tăng cường
    增兵
    tăng quân
    有增无减
    có tăng không giảm
    产量猛增
    sản lượng tăng vọt
    2. họ Tăng。姓。
    Từ ghép:
    增补 ; 增产 ; 增订 ; 增多 ; 增幅 ; 增高 ; 增光 ; 增辉 ; 增加 ; 增进 ; 增刊 ; 增强 ; 增色 ; 增删 ; 增设 ; 增生 ; 增收 ; 增添 ; 增益 ; 增援 ; 增长 ; 增值 ; 增殖

    Chữ gần giống với 增:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,

    Chữ gần giống 增

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 增 Tự hình chữ 增 Tự hình chữ 增 Tự hình chữ 增

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 增

    tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
    tăng:tăng lên

    Gới ý 15 câu đối có chữ 增:

    Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

    Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

    Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

    Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

    Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên

    Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi

    Thanh tùng tăng thọ niên niên thọ,Đan quế phiên hương hộ hộ hương

    Tùng xanh tăng thọ, năm thêm thọ,Quế đỏ hương bay, khắp chốn hương

    增 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 增 Tìm thêm nội dung cho: 增