Chữ 摱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摱, chiết tự chữ MƯỢN, MẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摱:

摱

Đây là các chữ cấu thành từ này: 摱

摱

Chiết tự chữ 摱

Chiết tự chữ mượn, mần bao gồm chữ 手 曼 hoặc 扌 曼 hoặc 才 曼 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 摱 cấu thành từ 2 chữ: 手, 曼
  • 手 thủ
  • 曼 man, mạn
  • 2. 摱 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 曼
  • 扌 thủ
  • 曼 man, mạn
  • 3. 摱 cấu thành từ 2 chữ: 才, 曼
  • 才 tài
  • 曼 man, mạn
  • []

    U+6471, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: man4, man2;
    Việt bính: maan1;

    摱

    Nghĩa Trung Việt của từ 摱



    mần, như "mần mò; mần việc; tần mần" (vhn)
    mượn, như "vay mượn, mượn tiền" (gdhn)

    Chữ gần giống với 摱:

    㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

    Chữ gần giống 摱

    挰, 摎, 摅, 摆, 摇, 摈, 摉, 摋, 摌, 摍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摱 Tự hình chữ 摱 Tự hình chữ 摱 Tự hình chữ 摱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摱

    mướn摱: 
    mượn摱:vay mượn, mượn tiền
    mần摱:mần mò; mần việc; tần mần
    mằn摱: 
    摱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摱 Tìm thêm nội dung cho: 摱