Từ: giáp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 19 kết quả cho từ giáp:
Đây là các chữ cấu thành từ này: giáp
Pinyin: jia3, sheng4, tian2, ying4;
Việt bính: gaap3
1. [兵甲] binh giáp 2. [指甲] chỉ giáp 3. [甲子] giáp tí 4. [二甲] nhị giáp 5. [三甲] tam giáp;
甲 giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 甲
(Danh) Can Giáp, can đầu trong mười can (thiên can 天干).(Danh) Đời khoa cử, thi tiến sĩ lấy nhất giáp 一甲, nhị giáp 二甲, tam giáp 三甲 để chia hơn kém. Cho nên bảng tiến sĩ gọi là giáp bảng 甲榜. Nhất giáp gọi là đỉnh giáp 鼎甲, chỉ có ba bực: (1) Trạng nguyên 狀元, (2) Bảng nhãn 榜眼, (3) Thám hoa 探花.
(Danh) Áo giáp, áo dày quân lính mặc để hộ thân.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Từ hoàn giáp thượng mã 慈擐甲上馬 (Đệ thập nhất hồi) (Thái Sử) Từ mặc áo giáp lên ngựa.
(Danh) Lớp vỏ ngoài vững chắc để che chở.
◎Như: thiết giáp xa 鐵甲車 xe bọc sắt.
(Danh) Quân lính, binh sĩ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Cung môn tận bế, phục giáp tề xuất, tương Hà Tiến khảm vi lưỡng đoạn 宮門盡閉, 伏甲齊出, 將何進砍為兩段 (Đệ tam hồi) Cửa cung đóng hết, quân lính mai phục ồ ra, chém Hà Tiến đứt làm hai đoạn.
(Danh) Cơ tầng tổ chức ngày xưa để bảo vệ xóm làng. Mười nhà là một giáp.
◎Như: bảo giáp 保甲 kê tra các nhà các nhân xuất để phòng bị quân gian phi ẩn núp.
(Danh) Móng.
◎Như: chỉ giáp 指甲 móng tay, cước chỉ giáp 腳趾甲 móng chân.
(Danh) Mai.
◎Như: quy giáp 龜甲 mai rùa.
(Danh) Con ba ba.
§ Cũng gọi là giáp ngư 甲魚 hay miết 鱉.
(Danh) Đơn vị đo diện tích đất đai.
(Đại) Dùng làm chữ nói thay ngôi. Phàm không biết rõ là ai, là gì thì mượn chữ ấy làm cái tên mà gọi thay.
◎Như: anh Giáp, anh Ất, phần Giáp, phần Ất.
◇Nhan Chi Thôi 顏之推: Tì trục hô vân: mỗ giáp dục gian ngã! 婢逐呼云: 某甲欲奸我 (Hoàn hồn chí 還魂志) Con đòi đuổi theo hô lên: Tên kia muốn làm gian với tôi!
(Tính) Thuộc hàng đầu, vào hạng nhất.
◎Như: giáp đẳng 甲等 hạng nhất, giáp cấp 甲級 bậc nhất.
(Động) Đứng hạng nhất, vượt trên hết.
§ Ghi chú: Ngày xưa lấy mười can kể lần lượt, cho nên cái gì hơn hết cả đều gọi là giáp.
◎Như: phú giáp nhất hương 富甲一鄉 giầu nhất một làng.
giáp, như "giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)" (vhn)
giẹp, như "giẹp lép" (btcn)
kép, như "áo kép, lá kép" (btcn)
nháp, như "nhớp nháp" (btcn)
ráp, như "ráp lại" (gdhn)
Nghĩa của 甲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: GIÁP
1. Giáp (ngôi thứ nhất trong thiên can)。天干的第一位。参看〖干支〗。
2. A; nhất; hạng A; hạng nhất; bậc nhất; điểm A。居第一位。
甲等。
hạng A.
桂林山水甲天下。
phong cảnh Quế Lâm đẹp nhất thiên hạ.
3. họ Giáp。(Jiǎ)姓。
4. mai (rùa)。爬行动物和节肢动物身上的硬壳。
龟甲。
mai rùa.
5. móng。手指和脚趾上的角质硬壳。
指甲。
móng tay
6. giáp bọc; bọc sắt; giáp (bằng kim loại hoặc bằng da động vật)。围在人体或物体外面起保护作用的装备,用金属、皮革等制成。
盔甲。
mũ giáp.
装甲车。
xe bọc thép.
7. giáp (một kiểu biên chế hộ khẩu thời xưa)。旧时的一种户口编制。参看〖干支〗、〖保甲〗。
Từ ghép:
甲板 ; 甲苯 ; 甲兵 ; 甲虫 ; 甲醇 ; 甲酚 ; 甲骨文 ; 甲克 ; 甲壳 ; 甲壳动物 ; 甲醛 ; 甲酸 ; 甲烷 ; 甲午战争 ; 甲鱼 ; 甲种粒子 ; 甲种射线 ; 甲胄 ; 甲状旁腺 ; 甲状软骨 ; 甲状腺 ; 甲状腺肿 ; 甲子 ; 甲紫
Tự hình:

Pinyin: jia1, jia2;
Việt bính: gaap3;
夹 giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 夹
Giản thể của chữ 夾.giáp, như "áo giáp; giáp mặt" (gdhn)
Nghĩa của 夹 trong tiếng Trung hiện đại:
[gā]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 6
Hán Việt: GIÁP
nách。(夹肢窝)腋窝的通称。也作胳肢窝。
Ghi chú: 另见jiā; jiá
Từ phồn thể: (夾,挾)
[jiā]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: GIÁP
1. kẹp; cặp。从两个相对的方面加压力,使物体固定不动。
用钳子夹住烧红的铁。
dùng kìm kẹp chặt miếng thép nung đỏ.
两座大山夹着一条小沟。
hai ngọn núi kẹp chặt lấy con suối.
你在左,我在右,他夹在中间。
cậu bên trái, tôi bên phải, anh ấy bị kẹp ở chính giữa.
2. cắp; cặp (ở dưới nách)。夹在胳膊底下。
夹着书包。
cắp cặp sách.
3. chen lẫn; chen; lẫn; xen lẫn。夹杂;搀杂。
夹在人群里。
lẫn vào giữa đám đông.
风声夹着雨声。
tiếng gió xen lẫn tiếng mưa rơi.
白话夹文言,念起来不顺口。
bạch thoại xen lẫn văn ngôn, đọc lên không thuận miệng.
4. cái cặp; kẹp; cặp。夹子。
卷夹。
cái cặp hồ sơ.
Ghi chú: 另见gā;jiá。"挟"另见xié。
Từ ghép:
夹板 ; 夹层 ; 夹层玻璃 ; 夹带 ; 夹道 ; 夹缝 ; 夹肝 ; 夹攻 ; 夹棍 ; 夹击 ; 夹剪 ; 夹角 ; 夹具 ; 夹七夹八 ; 夹生 ; 夹丝玻璃 ; 夹馅 ; 夹心 ; 夹杂 ; 夹竹桃 ; 夹注 ; 夹子
Từ phồn thể: (夾,袷)
[jiá]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: GIÁP
kép; đôi。双层的(衣被等)。
夹袄。
áo kép.
夹被。
chăn kép.
这件衣服是夹的。
cái áo này là áo kép.
Ghi chú: 另见gā; jiā。"袷"另qiā
Dị thể chữ 夹
夾,
Tự hình:

Pinyin: jia1, jia2;
Việt bính: gaap3 gap3 gep6 gip6
1. [夾攻] giáp công 2. [夾衣] giáp y;
夾 giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 夾
(Động) Gắp, kèm cặp, ép giữ cả hai bên.◎Như: dụng khoái tử giáp thái 用筷子夾菜 dùng đũa gắp thức ăn, lưỡng thối giáp khẩn 兩腿夾緊 hai đùi kẹp chặt lại.
(Động) Cắp (mang dưới nách).
◎Như: giáp trước thư bao 夾著書包 cắp cái cặp sách.
(Động) Đánh phạt bằng gậy.
(Động) Xen lẫn, chen vào.
◎Như: giá văn chương bạch thoại giáp văn ngôn 這文章白話夾文言 bài văn bạch thoại đó chen lẫn văn ngôn (cổ văn).
(Tính) Hai lớp.
◎Như: giáp y 夾衣 áo kép.
(Tính) Gần, kề bên.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Giáp ngạn thiên phong bài ngọc duẩn 夾岸千峰排玉筍 (Quá Thần Phù hải khẩu 過神苻海口) Sát bờ, ngàn ngọn núi bày ra như búp măng mọc.
(Phó) Từ hai bên phải trái dồn ép lại.
◎Như: tả hữu giáp công 左右夾攻 từ hai mặt trái phải đánh ép vào, giáp kích 夾擊 đánh hai mặt.
(Phó) Ngầm giấu.
◎Như: giáp đái độc phẩm 夾帶毒品 mang lậu chất độc.
(Danh) Bến đỗ thuyền.
(Danh) Cái cặp, cái nhíp, cái kẹp (để gắp, cặp).
◎Như: phát giáp 髮夾 cái kẹp tóc.
(Danh) Cái cặp, cái ví (để đựng sách, tiền).
◎Như: thư giáp 書夾 cái cặp đựng sách.
giáp, như "áo giáp; giáp mặt" (vhn)
xáp, như "xáp lại" (btcn)
ghép, như "ghép chữ" (gdhn)
kép, như "áo kép" (gdhn)
Dị thể chữ 夾
夹,
Tự hình:

Pinyin: jia3;
Việt bính: gaap3;
岬 giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 岬
(Danh) Khoảng giữa hai núi.(Danh) Mũi đất lấn ra biển.
giáp, như "giáp giác (mũi đất)" (gdhn)
Nghĩa của 岬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: GIÁP
1. đất mũi; giáp (thường dùng làm tên đất)。岬角(多用于地名)。
成山岬(也叫成山角,在山东)。
thành Sơn Giáp (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).
2. khe núi。两山之间。
Từ ghép:
岬角
Chữ gần giống với 岬:
㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,Tự hình:

Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
郏 giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 郏
Giản thể của chữ 郟.Nghĩa của 郏 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiá]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: GIÁP, HIỆP
1. huyện Hiệp (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。郏县,在河南。
2. họ Hiệp。姓。
Dị thể chữ 郏
郟,
Tự hình:

Pinyin: xia2;
Việt bính: haap6;
峡 hạp, giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 峡
Giản thể của chữ 峽.hiệp, như "hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan" (gdhn)
kẽm, như "mỏ kẽm" (gdhn)
Nghĩa của 峡 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiá]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: HIỆP
Hiệp; eo; eo sông; chỗ hai quả núi kẹp dòng sông ở giữa (thường dùng làm tên đất)。两山夹水的地方(多用于地名)。
三门峡。(在河南)。
Tam Môn Hiệp (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).
青铜峡(在宁夏)。
Thanh Đồng Hiệp (ở tỉnh Ninh Hạ, Trung Quốc).
Từ ghép:
峡谷
Dị thể chữ 峡
峽,
Tự hình:

Pinyin: jia3;
Việt bính: gaap3;
胛 giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 胛
(Danh) Bả vai.§ Khoảng liền giữa hai vai, gọi đủ là kiên giáp 肩胛.
(Danh) Mượn làm lượng từ dùng cho súc vật.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Kháp như nhất giáp dương nhục trụy nhập lang quần trung, lập khắc ti đắc nhất phiến phiến 恰如一胛羊肉墜入狼群中, 立刻撕得一片片 (Thả giới đình tạp văn mạt biên 且介亭雜文末編) Cũng như một mảng thịt cừu rơi vào giữa bầy chó sói, lập tức bị xé thành từng mảnh.
giáp (gdhn)
Nghĩa của 胛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: GIÁP
xương bả vai。胛骨。
Từ ghép:
胛骨
Chữ gần giống với 胛:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
荚 giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 荚
Giản thể của chữ 莢.giáp, như "giáp (vỏ đậu)" (gdhn)
Nghĩa của 荚 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiá]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: GIÁP
quả (họ đậu)。一般指豆类植物的果实。
豆荚。
quả đậu.
皂荚。
quả bồ kết.
Từ ghép:
荚果
Chữ gần giống với 荚:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荚
莢,
Tự hình:

Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
郟 giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 郟
(Danh) Tên huyện ở tỉnh Hà Nam 河南.(Danh) Giáp San 郟山 tên núi ở tỉnh Hà Nam 河南.
(Danh) Họ Giáp.
Dị thể chữ 郟
郏,
Tự hình:

hạp, hiệp, giáp [hạp, hiệp, giáp]
U+5CFD, tổng 10 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: xia2;
Việt bính: haap6
1. [英吉利海峽] anh cát lợi hải hạp;
峽 hạp, hiệp, giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 峽
(Danh) Dòng nước hẹp và dài ở giữa hai núi.§ Thường dùng để đặt tên đất.
◎Như: Vu Hạp 巫峽 kẽm Vu.
(Danh) Vùng đất giữa hai núi.
◎Như: Ba-nã-mã địa hạp 巴拿馬地峽 Panama.
(Danh) Eo biển.
◎Như: Đài Loan hải hạp 臺灣海峽 eo biển Đài Loan.
§ Cũng đọc là hiệp, giáp.
giáp, như "giáp mặt" (vhn)
hạp, như "địa hạp (eo đất)" (btcn)
hiệp, như "hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan" (btcn)
kẽm, như "mỏ kẽm" (gdhn)
Chữ gần giống với 峽:
㟇, 㟈, 㟉, 㟊, 㟋, 㟌, 㟍, 㟎, 㟏, 㟐, 㟑, 㟒, 㟓, 㟔, 㟖, 峨, 峩, 峪, 峭, 峯, 峰, 峱, 峴, 島, 峺, 峻, 峽, 峿, 崀, 崁, 崂, 崃, 崄, 𡸇, 𡸈, 𡸏,Dị thể chữ 峽
峡,
Tự hình:

Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
莢 giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 莢
(Danh) Quả của các loài đậu.§ Phàm cây cỏ giống như quả đậu đều gọi là giáp.
◎Như: tạo giáp 皂莢 quả bồ kết (Acacia something).
(Danh) Họ Giáp.
giáp, như "giáp (vỏ đậu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 莢:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 莢
荚,
Tự hình:

Pinyin: jia3, he2;
Việt bính: gaap3;
钾 giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 钾
Giản thể của chữ 鉀.giáp, như "giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K)" (gdhn)
Nghĩa của 钾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: GIÁP
ka-li (kí hiệu: Ka)。金属元素,符号K(kalium)。银白色,蜡状,有延展性。化学性质活泼,在空气中容易氧化,遇水产生氢气,并能引起爆炸。钾对动植物的生长和发育起很大作用。钾的化合物在工业上用途很广。
Từ ghép:
钾肥
Chữ gần giống với 钾:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 钾
鉀,
Tự hình:

giáp, kiếp, khiếp [giáp, kiếp, khiếp]
U+88B7, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jia2, jie2;
Việt bính: gaap3;
袷 giáp, kiếp, khiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 袷
(Danh) Áo kép.§ Cũng đọc là kiếp.Một âm là khiếp.
(Danh) Cổ áo bắt tréo (thời xưa).
giáp, như "áo giáp; giáp mặt" (gdhn)
Nghĩa của 袷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: CÁP
áo dài không cổ (kiểu áo của dân tộc Ta-gích, Duy Ngô Nhĩ, Trung Quốc)。袷袢。
Ghi chú: 另见jiá "夹"。
Từ ghép:
袷袢
Dị thể chữ 袷
裌,
Tự hình:

Pinyin: jia2, ting3;
Việt bính: gaap3;
颊 giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 颊
Giản thể của chữ 頰.giáp, như "lưỡng giáp (má)" (gdhn)
Nghĩa của 颊 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiá]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 16
Hán Việt: GIÁP
má; gò má。脸的两侧从眼到下颌的部分,通称脸蛋儿。
两颊。
hai má.
面颊。
má.
Từ ghép:
颊囊
Dị thể chữ 颊
頰,
Tự hình:

kiệp, hiệp, giáp [kiệp, hiệp, giáp]
U+86FA, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
蛺 kiệp, hiệp, giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 蛺
(Danh) Kiệp điệp 蛺蝶 một loài bướm.§ Cũng đọc là hiệp.
§ Còn đọc là giáp.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Xuyên hoa giáp điệp thâm thâm hiện, Điểm thủy tinh đình khoản khoản phi 穿花蛺蝶深深見, 點水蜻蜓款款飛 (Khúc giang 曲江) Nhiều con bươm bướm châm hoa hiện ra, Những con chuồn chuồn rỡn nước chậm chậm bay.
Chữ gần giống với 蛺:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Dị thể chữ 蛺
蛱,
Tự hình:

Pinyin: jia3, he2, ge2;
Việt bính: gaap3;
鉀 giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 鉀
(Danh) Nguyên tố hóa học (potassium, Ka).giáp, như "giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鉀:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鉀
钾,
Tự hình:

Pinyin: jia2, ting3;
Việt bính: gaap3 haap3;
頰 giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 頰
(Danh) Má (phần hai bên mặt).◎Như: lưỡng giáp phi hồng 兩頰緋紅 hai gò má ửng hồng.
giáp, như "lưỡng giáp (má)" (gdhn)
Dị thể chữ 頰
颊,
Tự hình:

Dịch giáp sang tiếng Trung hiện đại:
边缘 《沿边的部分。》vùng ven; vùng giáp địch边缘区。
滨 《靠近(水边)。》
giáp biển
滨海。
交 《(时间、地区)相连接。》
giáp giới.
交界。
接境; 接壤 《交界。》
phía tây tỉnh Hà Bắc giáp với tỉnh Sơn Tây.
河北西部和山西接壤。
介; 甲 《围在人体或物体外面起保护作用的装备, 用金属、皮革等制成。》
giáp trụ
介胄。
近乎 《接近于。》
轮 《用于循环的事物或动作。》
anh cả tôi cũng tuổi ngựa, lớn hơn tôi một con giáp.
我大哥也属马, 比我大一轮(即大十二岁)。
甲 《天干的第一位。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giáp
| giáp | 夹: | áo giáp; giáp mặt |
| giáp | 夾: | áo giáp; giáp mặt |
| giáp | 岬: | giáp giác (mũi đất) |
| giáp | 峽: | giáp mặt |
| giáp | 挟: | chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc) |
| giáp | 挾: | chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc) |
| giáp | 甲: | giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng) |
| giáp | 胛: | |
| giáp | 荚: | giáp (vỏ đậu) |
| giáp | 莢: | giáp (vỏ đậu) |
| giáp | 袷: | áo giáp; giáp mặt |
| giáp | 裌: | áo giáp; giáp mặt |
| giáp | 鉀: | giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K) |
| giáp | 钾: | giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K) |
| giáp | 頬: | lưỡng giáp (má) |
| giáp | 颊: | lưỡng giáp (má) |
| giáp | 頰: | lưỡng giáp (má) |
Gới ý 17 câu đối có chữ giáp:
Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân
Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng
Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu
Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu
Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường
Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà
Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi
Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

Tìm hình ảnh cho: giáp Tìm thêm nội dung cho: giáp
