Từ: giáp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 19 kết quả cho từ giáp:

giáp [giáp]

U+7532, tổng 5 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: jia3, sheng4, tian2, ying4;
Việt bính: gaap3
1. [兵甲] binh giáp 2. [指甲] chỉ giáp 3. [甲子] giáp tí 4. [二甲] nhị giáp 5. [三甲] tam giáp;

giáp

Nghĩa Trung Việt của từ 甲

(Danh) Can Giáp, can đầu trong mười can (thiên can ).

(Danh)
Đời khoa cử, thi tiến sĩ lấy nhất giáp , nhị giáp , tam giáp để chia hơn kém. Cho nên bảng tiến sĩ gọi là giáp bảng . Nhất giáp gọi là đỉnh giáp , chỉ có ba bực: (1) Trạng nguyên , (2) Bảng nhãn , (3) Thám hoa .

(Danh)
Áo giáp, áo dày quân lính mặc để hộ thân.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Từ hoàn giáp thượng mã (Đệ thập nhất hồi) (Thái Sử) Từ mặc áo giáp lên ngựa.

(Danh)
Lớp vỏ ngoài vững chắc để che chở.
◎Như: thiết giáp xa xe bọc sắt.

(Danh)
Quân lính, binh sĩ.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Cung môn tận bế, phục giáp tề xuất, tương Hà Tiến khảm vi lưỡng đoạn , , (Đệ tam hồi) Cửa cung đóng hết, quân lính mai phục ồ ra, chém Hà Tiến đứt làm hai đoạn.

(Danh)
Cơ tầng tổ chức ngày xưa để bảo vệ xóm làng. Mười nhà là một giáp.
◎Như: bảo giáp kê tra các nhà các nhân xuất để phòng bị quân gian phi ẩn núp.

(Danh)
Móng.
◎Như: chỉ giáp móng tay, cước chỉ giáp móng chân.

(Danh)
Mai.
◎Như: quy giáp mai rùa.

(Danh)
Con ba ba.
§ Cũng gọi là giáp ngư hay miết .

(Danh)
Đơn vị đo diện tích đất đai.

(Đại)
Dùng làm chữ nói thay ngôi. Phàm không biết rõ là ai, là gì thì mượn chữ ấy làm cái tên mà gọi thay.
◎Như: anh Giáp, anh Ất, phần Giáp, phần Ất.
◇Nhan Chi Thôi : Tì trục hô vân: mỗ giáp dục gian ngã! : (Hoàn hồn chí ) Con đòi đuổi theo hô lên: Tên kia muốn làm gian với tôi!

(Tính)
Thuộc hàng đầu, vào hạng nhất.
◎Như: giáp đẳng hạng nhất, giáp cấp bậc nhất.

(Động)
Đứng hạng nhất, vượt trên hết.
§ Ghi chú: Ngày xưa lấy mười can kể lần lượt, cho nên cái gì hơn hết cả đều gọi là giáp.
◎Như: phú giáp nhất hương giầu nhất một làng.

giáp, như "giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)" (vhn)
giẹp, như "giẹp lép" (btcn)
kép, như "áo kép, lá kép" (btcn)
nháp, như "nhớp nháp" (btcn)
ráp, như "ráp lại" (gdhn)

Nghĩa của 甲 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎ]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 5
Hán Việt: GIÁP
1. Giáp (ngôi thứ nhất trong thiên can)。天干的第一位。参看〖干支〗。
2. A; nhất; hạng A; hạng nhất; bậc nhất; điểm A。居第一位。
甲等。
hạng A.
桂林山水甲天下。
phong cảnh Quế Lâm đẹp nhất thiên hạ.
3. họ Giáp。(Jiǎ)姓。
4. mai (rùa)。爬行动物和节肢动物身上的硬壳。
龟甲。
mai rùa.
5. móng。手指和脚趾上的角质硬壳。
指甲。
móng tay
6. giáp bọc; bọc sắt; giáp (bằng kim loại hoặc bằng da động vật)。围在人体或物体外面起保护作用的装备,用金属、皮革等制成。
盔甲。
mũ giáp.
装甲车。
xe bọc thép.
7. giáp (một kiểu biên chế hộ khẩu thời xưa)。旧时的一种户口编制。参看〖干支〗、〖保甲〗。
Từ ghép:
甲板 ; 甲苯 ; 甲兵 ; 甲虫 ; 甲醇 ; 甲酚 ; 甲骨文 ; 甲克 ; 甲壳 ; 甲壳动物 ; 甲醛 ; 甲酸 ; 甲烷 ; 甲午战争 ; 甲鱼 ; 甲种粒子 ; 甲种射线 ; 甲胄 ; 甲状旁腺 ; 甲状软骨 ; 甲状腺 ; 甲状腺肿 ; 甲子 ; 甲紫

Chữ gần giống với 甲:

, , , , , ,

Chữ gần giống 甲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 甲 Tự hình chữ 甲 Tự hình chữ 甲 Tự hình chữ 甲

giáp [giáp]

U+5939, tổng 6 nét, bộ Đại 大
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 夾;
Pinyin: jia1, jia2;
Việt bính: gaap3;

giáp

Nghĩa Trung Việt của từ 夹

Giản thể của chữ .
giáp, như "áo giáp; giáp mặt" (gdhn)

Nghĩa của 夹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (夾、裌)
[gā]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 6
Hán Việt: GIÁP
nách。(夹肢窝)腋窝的通称。也作胳肢窝。
Ghi chú: 另见jiā; jiá
Từ phồn thể: (夾,挾)
[jiā]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: GIÁP
1. kẹp; cặp。从两个相对的方面加压力,使物体固定不动。
用钳子夹住烧红的铁。
dùng kìm kẹp chặt miếng thép nung đỏ.
两座大山夹着一条小沟。
hai ngọn núi kẹp chặt lấy con suối.
你在左,我在右,他夹在中间。
cậu bên trái, tôi bên phải, anh ấy bị kẹp ở chính giữa.
2. cắp; cặp (ở dưới nách)。夹在胳膊底下。
夹着书包。
cắp cặp sách.
3. chen lẫn; chen; lẫn; xen lẫn。夹杂;搀杂。
夹在人群里。
lẫn vào giữa đám đông.
风声夹着雨声。
tiếng gió xen lẫn tiếng mưa rơi.
白话夹文言,念起来不顺口。
bạch thoại xen lẫn văn ngôn, đọc lên không thuận miệng.
4. cái cặp; kẹp; cặp。夹子。
卷夹。
cái cặp hồ sơ.
Ghi chú: 另见gā;jiá。"挟"另见xié。
Từ ghép:
夹板 ; 夹层 ; 夹层玻璃 ; 夹带 ; 夹道 ; 夹缝 ; 夹肝 ; 夹攻 ; 夹棍 ; 夹击 ; 夹剪 ; 夹角 ; 夹具 ; 夹七夹八 ; 夹生 ; 夹丝玻璃 ; 夹馅 ; 夹心 ; 夹杂 ; 夹竹桃 ; 夹注 ; 夹子
Từ phồn thể: (夾,袷)
[jiá]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: GIÁP
kép; đôi。双层的(衣被等)。
夹袄。
áo kép.
夹被。
chăn kép.
这件衣服是夹的。
cái áo này là áo kép.
Ghi chú: 另见gā; jiā。"袷"另qiā

Chữ gần giống với 夹:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 夹

,

Chữ gần giống 夹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夹 Tự hình chữ 夹 Tự hình chữ 夹 Tự hình chữ 夹

giáp [giáp]

U+593E, tổng 7 nét, bộ Đại 大
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jia1, jia2;
Việt bính: gaap3 gap3 gep6 gip6
1. [夾攻] giáp công 2. [夾衣] giáp y;

giáp

Nghĩa Trung Việt của từ 夾

(Động) Gắp, kèm cặp, ép giữ cả hai bên.
◎Như: dụng khoái tử giáp thái
dùng đũa gắp thức ăn, lưỡng thối giáp khẩn hai đùi kẹp chặt lại.

(Động)
Cắp (mang dưới nách).
◎Như: giáp trước thư bao cắp cái cặp sách.

(Động)
Đánh phạt bằng gậy.

(Động)
Xen lẫn, chen vào.
◎Như: giá văn chương bạch thoại giáp văn ngôn bài văn bạch thoại đó chen lẫn văn ngôn (cổ văn).

(Tính)
Hai lớp.
◎Như: giáp y áo kép.

(Tính)
Gần, kề bên.
◇Nguyễn Trãi : Giáp ngạn thiên phong bài ngọc duẩn (Quá Thần Phù hải khẩu ) Sát bờ, ngàn ngọn núi bày ra như búp măng mọc.

(Phó)
Từ hai bên phải trái dồn ép lại.
◎Như: tả hữu giáp công từ hai mặt trái phải đánh ép vào, giáp kích đánh hai mặt.

(Phó)
Ngầm giấu.
◎Như: giáp đái độc phẩm mang lậu chất độc.

(Danh)
Bến đỗ thuyền.

(Danh)
Cái cặp, cái nhíp, cái kẹp (để gắp, cặp).
◎Như: phát giáp cái kẹp tóc.

(Danh)
Cái cặp, cái ví (để đựng sách, tiền).
◎Như: thư giáp cái cặp đựng sách.

giáp, như "áo giáp; giáp mặt" (vhn)
xáp, như "xáp lại" (btcn)
ghép, như "ghép chữ" (gdhn)
kép, như "áo kép" (gdhn)

Chữ gần giống với 夾:

, , , , , , 𡗶,

Dị thể chữ 夾

,

Chữ gần giống 夾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夾 Tự hình chữ 夾 Tự hình chữ 夾 Tự hình chữ 夾

giáp [giáp]

U+5CAC, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jia3;
Việt bính: gaap3;

giáp

Nghĩa Trung Việt của từ 岬

(Danh) Khoảng giữa hai núi.

(Danh)
Mũi đất lấn ra biển.

giáp, như "giáp giác (mũi đất)" (gdhn)

Nghĩa của 岬 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎ]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: GIÁP
1. đất mũi; giáp (thường dùng làm tên đất)。岬角(多用于地名)。
成山岬(也叫成山角,在山东)。
thành Sơn Giáp (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).
2. khe núi。两山之间。
Từ ghép:
岬角

Chữ gần giống với 岬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 岿, , , , , 𡶨,

Chữ gần giống 岬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 岬 Tự hình chữ 岬 Tự hình chữ 岬 Tự hình chữ 岬

giáp [giáp]

U+90CF, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 郟;
Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;

giáp

Nghĩa Trung Việt của từ 郏

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 郏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (郟)
[jiá]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: GIÁP, HIỆP
1. huyện Hiệp (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。郏县,在河南。
2. họ Hiệp。姓。

Chữ gần giống với 郏:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 郏

,

Chữ gần giống 郏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郏 Tự hình chữ 郏 Tự hình chữ 郏 Tự hình chữ 郏

hạp, giáp [hạp, giáp]

U+5CE1, tổng 9 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 峽;
Pinyin: xia2;
Việt bính: haap6;

hạp, giáp

Nghĩa Trung Việt của từ 峡

Giản thể của chữ .

hiệp, như "hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan" (gdhn)
kẽm, như "mỏ kẽm" (gdhn)

Nghĩa của 峡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (峽)
[xiá]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: HIỆP
Hiệp; eo; eo sông; chỗ hai quả núi kẹp dòng sông ở giữa (thường dùng làm tên đất)。两山夹水的地方(多用于地名)。
三门峡。(在河南)。
Tam Môn Hiệp (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).
青铜峡(在宁夏)。
Thanh Đồng Hiệp (ở tỉnh Ninh Hạ, Trung Quốc).
Từ ghép:
峡谷

Chữ gần giống với 峡:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 峡

,

Chữ gần giống 峡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 峡 Tự hình chữ 峡 Tự hình chữ 峡 Tự hình chữ 峡

giáp [giáp]

U+80DB, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jia3;
Việt bính: gaap3;

giáp

Nghĩa Trung Việt của từ 胛

(Danh) Bả vai.
§ Khoảng liền giữa hai vai, gọi đủ là kiên giáp
.

(Danh)
Mượn làm lượng từ dùng cho súc vật.
◇Lỗ Tấn : Kháp như nhất giáp dương nhục trụy nhập lang quần trung, lập khắc ti đắc nhất phiến phiến , (Thả giới đình tạp văn mạt biên ) Cũng như một mảng thịt cừu rơi vào giữa bầy chó sói, lập tức bị xé thành từng mảnh.
giáp (gdhn)

Nghĩa của 胛 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎ]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: GIÁP
xương bả vai。胛骨。
Từ ghép:
胛骨

Chữ gần giống với 胛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

Chữ gần giống 胛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胛 Tự hình chữ 胛 Tự hình chữ 胛 Tự hình chữ 胛

giáp [giáp]

U+835A, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 莢;
Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;

giáp

Nghĩa Trung Việt của từ 荚

Giản thể của chữ .
giáp, như "giáp (vỏ đậu)" (gdhn)

Nghĩa của 荚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (莢)
[jiá]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: GIÁP
quả (họ đậu)。一般指豆类植物的果实。
豆荚。
quả đậu.
皂荚。
quả bồ kết.
Từ ghép:
荚果

Chữ gần giống với 荚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 荚

,

Chữ gần giống 荚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荚 Tự hình chữ 荚 Tự hình chữ 荚 Tự hình chữ 荚

giáp [giáp]

U+90DF, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;

giáp

Nghĩa Trung Việt của từ 郟

(Danh) Tên huyện ở tỉnh Hà Nam .

(Danh)
Giáp San tên núi ở tỉnh Hà Nam .

(Danh)
Họ Giáp.

Chữ gần giống với 郟:

, , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

Dị thể chữ 郟

,

Chữ gần giống 郟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郟 Tự hình chữ 郟 Tự hình chữ 郟 Tự hình chữ 郟

hạp, hiệp, giáp [hạp, hiệp, giáp]

U+5CFD, tổng 10 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xia2;
Việt bính: haap6
1. [英吉利海峽] anh cát lợi hải hạp;

hạp, hiệp, giáp

Nghĩa Trung Việt của từ 峽

(Danh) Dòng nước hẹp và dài ở giữa hai núi.
§ Thường dùng để đặt tên đất.
◎Như: Vu Hạp
kẽm Vu.

(Danh)
Vùng đất giữa hai núi.
◎Như: Ba-nã-mã địa hạp Panama.

(Danh)
Eo biển.
◎Như: Đài Loan hải hạp eo biển Đài Loan.
§ Cũng đọc là hiệp, giáp.

giáp, như "giáp mặt" (vhn)
hạp, như "địa hạp (eo đất)" (btcn)
hiệp, như "hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan" (btcn)
kẽm, như "mỏ kẽm" (gdhn)

Chữ gần giống với 峽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 峿, , , , , , 𡸇, 𡸈, 𡸏,

Dị thể chữ 峽

,

Chữ gần giống 峽

, 峿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 峽 Tự hình chữ 峽 Tự hình chữ 峽 Tự hình chữ 峽

giáp [giáp]

U+83A2, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;

giáp

Nghĩa Trung Việt của từ 莢

(Danh) Quả của các loài đậu.
§ Phàm cây cỏ giống như quả đậu đều gọi là giáp.
◎Như: tạo giáp
quả bồ kết (Acacia something).

(Danh)
Họ Giáp.
giáp, như "giáp (vỏ đậu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 莢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 莢

,

Chữ gần giống 莢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莢 Tự hình chữ 莢 Tự hình chữ 莢 Tự hình chữ 莢

giáp [giáp]

U+94BE, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鉀;
Pinyin: jia3, he2;
Việt bính: gaap3;

giáp

Nghĩa Trung Việt của từ 钾

Giản thể của chữ .
giáp, như "giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K)" (gdhn)

Nghĩa của 钾 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎ]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: GIÁP
ka-li (kí hiệu: Ka)。金属元素,符号K(kalium)。银白色,蜡状,有延展性。化学性质活泼,在空气中容易氧化,遇水产生氢气,并能引起爆炸。钾对动植物的生长和发育起很大作用。钾的化合物在工业上用途很广。
Từ ghép:
钾肥

Chữ gần giống với 钾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 钾

,

Chữ gần giống 钾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钾 Tự hình chữ 钾 Tự hình chữ 钾 Tự hình chữ 钾

giáp, kiếp, khiếp [giáp, kiếp, khiếp]

U+88B7, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jia2, jie2;
Việt bính: gaap3;

giáp, kiếp, khiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 袷

(Danh) Áo kép.
§ Cũng đọc là kiếp.Một âm là khiếp.

(Danh)
Cổ áo bắt tréo (thời xưa).

giáp, như "áo giáp; giáp mặt" (gdhn)

Nghĩa của 袷 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiā]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 12
Hán Việt: CÁP
áo dài không cổ (kiểu áo của dân tộc Ta-gích, Duy Ngô Nhĩ, Trung Quốc)。袷袢。
Ghi chú: 另见jiá "夹"。
Từ ghép:
袷袢

Chữ gần giống với 袷:

, , , , , , , , , , , , , , 𧙷, 𧙻, 𧙼, 𧙽,

Dị thể chữ 袷

,

Chữ gần giống 袷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 袷 Tự hình chữ 袷 Tự hình chữ 袷 Tự hình chữ 袷

giáp [giáp]

U+988A, tổng 12 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頰;
Pinyin: jia2, ting3;
Việt bính: gaap3;

giáp

Nghĩa Trung Việt của từ 颊

Giản thể của chữ .
giáp, như "lưỡng giáp (má)" (gdhn)

Nghĩa của 颊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頰)
[jiá]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 16
Hán Việt: GIÁP
má; gò má。脸的两侧从眼到下颌的部分,通称脸蛋儿。
两颊。
hai má.
面颊。
má.
Từ ghép:
颊囊

Chữ gần giống với 颊:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 颊

,

Chữ gần giống 颊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颊 Tự hình chữ 颊 Tự hình chữ 颊 Tự hình chữ 颊

kiệp, hiệp, giáp [kiệp, hiệp, giáp]

U+86FA, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;

kiệp, hiệp, giáp

Nghĩa Trung Việt của từ 蛺

(Danh) Kiệp điệp một loài bướm.
§ Cũng đọc là hiệp.
§ Còn đọc là giáp.
◇Đỗ Phủ : Xuyên hoa giáp điệp thâm thâm hiện, Điểm thủy tinh đình khoản khoản phi 穿, (Khúc giang ) Nhiều con bươm bướm châm hoa hiện ra, Những con chuồn chuồn rỡn nước chậm chậm bay.

Chữ gần giống với 蛺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

Dị thể chữ 蛺

,

Chữ gần giống 蛺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛺 Tự hình chữ 蛺 Tự hình chữ 蛺 Tự hình chữ 蛺

giáp [giáp]

U+9240, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jia3, he2, ge2;
Việt bính: gaap3;

giáp

Nghĩa Trung Việt của từ 鉀

(Danh) Nguyên tố hóa học (potassium, Ka).
giáp, như "giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鉀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

Dị thể chữ 鉀

,

Chữ gần giống 鉀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鉀 Tự hình chữ 鉀 Tự hình chữ 鉀 Tự hình chữ 鉀

giáp [giáp]

U+9830, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jia2, ting3;
Việt bính: gaap3 haap3;

giáp

Nghĩa Trung Việt của từ 頰

(Danh) Má (phần hai bên mặt).
◎Như: lưỡng giáp phi hồng
hai gò má ửng hồng.
giáp, như "lưỡng giáp (má)" (gdhn)

Chữ gần giống với 頰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩓛, 𩓜,

Dị thể chữ 頰

,

Chữ gần giống 頰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頰 Tự hình chữ 頰 Tự hình chữ 頰 Tự hình chữ 頰

Dịch giáp sang tiếng Trung hiện đại:

边缘 《沿边的部分。》vùng ven; vùng giáp địch
边缘区。
《靠近(水边)。》
giáp biển
滨海。
《(时间、地区)相连接。》
giáp giới.
交界。
接境; 接壤 《交界。》
phía tây tỉnh Hà Bắc giáp với tỉnh Sơn Tây.
河北西部和山西接壤。
介; 甲 《围在人体或物体外面起保护作用的装备, 用金属、皮革等制成。》
giáp trụ
介胄。
近乎 《接近于。》
《用于循环的事物或动作。》
anh cả tôi cũng tuổi ngựa, lớn hơn tôi một con giáp.
我大哥也属马, 比我大一轮(即大十二岁)。
《天干的第一位。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giáp

giáp:áo giáp; giáp mặt
giáp:áo giáp; giáp mặt
giáp:giáp giác (mũi đất)
giáp:giáp mặt
giáp:chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)
giáp:chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)
giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giáp: 
giáp:giáp (vỏ đậu)
giáp:giáp (vỏ đậu)
giáp:áo giáp; giáp mặt
giáp:áo giáp; giáp mặt
giáp:giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K)
giáp:giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K)
giáp:lưỡng giáp (má)
giáp:lưỡng giáp (má)
giáp:lưỡng giáp (má)

Gới ý 17 câu đối có chữ giáp:

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

giáp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giáp Tìm thêm nội dung cho: giáp