Chữ 埌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埌, chiết tự chữ NƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埌:

埌

Đây là các chữ cấu thành từ này: 埌

埌

Chiết tự chữ 埌

Chiết tự chữ nương bao gồm chữ 土 良 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

埌 cấu thành từ 2 chữ: 土, 良
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 良 lương
  • []

    U+57CC, tổng 10 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lang4, shan1;
    Việt bính: joeng5 long6;

    埌

    Nghĩa Trung Việt của từ 埌


    nương, như "ruộng nương" (gdhn)

    Nghĩa của 埌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [làng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 10
    Hán Việt: LÃNG
    bát ngát; bao la (cánh đồng)。〖圹埌〗(kuànglàng)。
    [làng]
    Bộ: 土(Thổ)
    Hán Việt: LÃNG
    thảo nguyên mênh mông。形容原野空旷辽阔,一望无际。

    Chữ gần giống với 埌:

    㘿, 㙀, 㙁, 㙂, 㙃, 㙄, 㙅, 垸, 垺, 垻, 垽, 埀, 埁, 埂, 埃, 埄, 埆, 埇, 埈, 埋, 埌, 埒, 埓, 埔, 埕, 埗, 埘, 埙, 埚, 﨏, 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,

    Chữ gần giống 埌

    塾, 堊, 堒, 堑, 堐, 堏, 堎, 堍, 堌, 堋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 埌 Tự hình chữ 埌 Tự hình chữ 埌 Tự hình chữ 埌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 埌

    nương埌:ruộng nương
    埌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 埌 Tìm thêm nội dung cho: 埌