Chữ 埌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埌, chiết tự chữ NƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埌:
埌
Pinyin: lang4, shan1;
Việt bính: joeng5 long6;
埌
Nghĩa Trung Việt của từ 埌
nương, như "ruộng nương" (gdhn)
Nghĩa của 埌 trong tiếng Trung hiện đại:
[làng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: LÃNG
bát ngát; bao la (cánh đồng)。〖圹埌〗(kuànglàng)。
[làng]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: LÃNG
thảo nguyên mênh mông。形容原野空旷辽阔,一望无际。
Số nét: 10
Hán Việt: LÃNG
bát ngát; bao la (cánh đồng)。〖圹埌〗(kuànglàng)。
[làng]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: LÃNG
thảo nguyên mênh mông。形容原野空旷辽阔,一望无际。
Chữ gần giống với 埌:
㘿, 㙀, 㙁, 㙂, 㙃, 㙄, 㙅, 垸, 垺, 垻, 垽, 埀, 埁, 埂, 埃, 埄, 埆, 埇, 埈, 埋, 埌, 埒, 埓, 埔, 埕, 埗, 埘, 埙, 埚, 﨏, 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埌
| nương | 埌: | ruộng nương |

Tìm hình ảnh cho: 埌 Tìm thêm nội dung cho: 埌
