Chữ 嘆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘆, chiết tự chữ HAN, HEN, THAN, THÁN, THĂN, THƠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘆:
Pinyin: tan4;
Việt bính: taan3;
嘆 thán
Nghĩa Trung Việt của từ 嘆
(Động) Than, thở dài.◎Như: thán tức 嘆息 than thở.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Sầu lai đốt đốt mạn thư không, Thiên địa vô cùng thán chuyển bồng 愁來咄咄漫書空, 天地無窮嘆轉蓬 (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Sầu đến, viết mấy chữ "đốt đốt" lên không, Trời đất vô cùng, than cho cỏ bồng xoay chuyển.
§ Ân Hạo 殷浩 nhà Tấn bị cách chức, ngày ngày giơ tay viết lên không mấy chữ đốt đốt quái sự 咄咄怪事 như người mất trí, biểu hiệu nỗi kinh hãi.
(Động) Khen ngợi.
§ Thông thán 歎.
han, như "hỏi han" (vhn)
thán, như "oán thán" (btcn)
thăn, như "thăn (than thở)" (btcn)
than, như "than thở" (btcn)
hen, như "hen suyễn, ho hen" (gdhn)
thơn, như "thơn thớt" (gdhn)
Chữ gần giống với 嘆:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘆
| han | 嘆: | hỏi han |
| hen | 嘆: | hen suyễn, ho hen |
| than | 嘆: | than thở |
| thán | 嘆: | oán thán |
| thăn | 嘆: | thăn (than thở) |
| thơn | 嘆: | thơn thớt |
Gới ý 36 câu đối có chữ 嘆:
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tìm hình ảnh cho: 嘆 Tìm thêm nội dung cho: 嘆
