Chữ 嘆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘆, chiết tự chữ HAN, HEN, THAN, THÁN, THĂN, THƠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘆:

嘆 thán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘆

Chiết tự chữ han, hen, than, thán, thăn, thơn bao gồm chữ 口 革 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘆 cấu thành từ 3 chữ: 口, 革, 大
  • khẩu
  • cách, cức, rắc
  • dãy, dảy, thái, đại
  • thán [thán]

    U+5606, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tan4;
    Việt bính: taan3;

    thán

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘆

    (Động) Than, thở dài.
    ◎Như: thán tức
    than thở.
    ◇Nguyễn Trãi : Sầu lai đốt đốt mạn thư không, Thiên địa vô cùng thán chuyển bồng , (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí ) Sầu đến, viết mấy chữ "đốt đốt" lên không, Trời đất vô cùng, than cho cỏ bồng xoay chuyển.
    § Ân Hạo nhà Tấn bị cách chức, ngày ngày giơ tay viết lên không mấy chữ đốt đốt quái sự như người mất trí, biểu hiệu nỗi kinh hãi.

    (Động)
    Khen ngợi.
    § Thông thán .

    han, như "hỏi han" (vhn)
    thán, như "oán thán" (btcn)
    thăn, như "thăn (than thở)" (btcn)
    than, như "than thở" (btcn)
    hen, như "hen suyễn, ho hen" (gdhn)
    thơn, như "thơn thớt" (gdhn)

    Dị thể chữ 嘆

    , ,

    Chữ gần giống 嘆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘆 Tự hình chữ 嘆 Tự hình chữ 嘆 Tự hình chữ 嘆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘆

    han:hỏi han
    hen:hen suyễn, ho hen
    than:than thở
    thán:oán thán
    thăn:thăn (than thở)
    thơn:thơn thớt

    Gới ý 36 câu đối có chữ 嘆:

    Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

    Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

    嘆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘆 Tìm thêm nội dung cho: 嘆