Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 办 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 办, chiết tự chữ BIỆN, BẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 办:
办 bạn, biện
Đây là các chữ cấu thành từ này: 办
办
Biến thể phồn thể: 辦;
Pinyin: ban4;
Việt bính: baan6;
办 bạn, biện
biện, như "biện pháp" (gdhn)
Pinyin: ban4;
Việt bính: baan6;
办 bạn, biện
Nghĩa Trung Việt của từ 办
Giản thể của chữ 辦.biện, như "biện pháp" (gdhn)
Nghĩa của 办 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (辦)
[bàn]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 4
Hán Việt: BIỆN
1. xử lý; lo liệu; làm。办理;处理;料理。
办入学手续
làm thủ tục nhập học
2. sáng lập; lập; mở; kinh doanh; tổ chức。创设;经营。
办工厂
mở nhà máy
办学校
lập trường học
严办
nghiêm trị
3. mua; mở; mua sắm; bài trí。采购;置备。
办货
mua hàng
办酒席
mở tiệc rượu
Từ ghép:
办案 ; 办报 ; 办不到 ; 办差 ; 办得到 ; 办法 ; 办稿 ; 办公 ; 办公会议 ; 办公室 ; 办公桌 ; 办好 ; 办后事 ; 办理 ; 办事 ; 办事处 ; 办事员 ; 办学 ; 办置 ; 办罪
[bàn]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 4
Hán Việt: BIỆN
1. xử lý; lo liệu; làm。办理;处理;料理。
办入学手续
làm thủ tục nhập học
2. sáng lập; lập; mở; kinh doanh; tổ chức。创设;经营。
办工厂
mở nhà máy
办学校
lập trường học
严办
nghiêm trị
3. mua; mở; mua sắm; bài trí。采购;置备。
办货
mua hàng
办酒席
mở tiệc rượu
Từ ghép:
办案 ; 办报 ; 办不到 ; 办差 ; 办得到 ; 办法 ; 办稿 ; 办公 ; 办公会议 ; 办公室 ; 办公桌 ; 办好 ; 办后事 ; 办理 ; 办事 ; 办事处 ; 办事员 ; 办学 ; 办置 ; 办罪
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办
| biện | 办: | biện pháp |

Tìm hình ảnh cho: 办 Tìm thêm nội dung cho: 办
