Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 办 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 办, chiết tự chữ BIỆN, BẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 办:

办 bạn, biện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 办

Chiết tự chữ biện, bạn bao gồm chữ 力 八 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

办 cấu thành từ 2 chữ: 力, 八
  • lực, sức, sực, sựt
  • bát, bắt
  • bạn, biện [bạn, biện]

    U+529E, tổng 4 nét, bộ Lực 力
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 辦;
    Pinyin: ban4;
    Việt bính: baan6;

    bạn, biện

    Nghĩa Trung Việt của từ 办

    Giản thể của chữ .
    biện, như "biện pháp" (gdhn)

    Nghĩa của 办 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (辦)
    [bàn]
    Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 4
    Hán Việt: BIỆN
    1. xử lý; lo liệu; làm。办理;处理;料理。
    办入学手续
    làm thủ tục nhập học
    2. sáng lập; lập; mở; kinh doanh; tổ chức。创设;经营。
    办工厂
    mở nhà máy
    办学校
    lập trường học
    严办
    nghiêm trị
    3. mua; mở; mua sắm; bài trí。采购;置备。
    办货
    mua hàng
    办酒席
    mở tiệc rượu
    Từ ghép:
    办案 ; 办报 ; 办不到 ; 办差 ; 办得到 ; 办法 ; 办稿 ; 办公 ; 办公会议 ; 办公室 ; 办公桌 ; 办好 ; 办后事 ; 办理 ; 办事 ; 办事处 ; 办事员 ; 办学 ; 办置 ; 办罪

    Chữ gần giống với 办:

    , ,

    Dị thể chữ 办

    , ,

    Chữ gần giống 办

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 办 Tự hình chữ 办 Tự hình chữ 办 Tự hình chữ 办

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

    biện:biện pháp
    办 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 办 Tìm thêm nội dung cho: 办