Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 功劳 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngláo] công lao; công trạng。对事业的贡献。
汗马功劳
công lao hãn mã
绝不能把一切功劳归于自己。
tuyệt đối không được gom mọi công lao về mình.
汗马功劳
công lao hãn mã
绝不能把一切功劳归于自己。
tuyệt đối không được gom mọi công lao về mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |

Tìm hình ảnh cho: 功劳 Tìm thêm nội dung cho: 功劳
