Từ: 诰命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诰命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诰命 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàomìng] 1. cáo mệnh; lệnh vua。帝王对臣子的命令。
2. cáo mệnh (phụ nữ được phong tước hiệu trong thời phong kiến, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。封建时代指受过封号的妇女(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诰

cáo:cáo văn; bình ngô đại cáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
诰命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诰命 Tìm thêm nội dung cho: 诰命