Chữ 瘴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘴, chiết tự chữ CHƯỚNG, CHỨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘴:

瘴 chướng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瘴

瘴

Chiết tự chữ 瘴

Chiết tự chữ chướng, chứng bao gồm chữ 病 章 hoặc 疒 章 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘴 cấu thành từ 2 chữ: 病, 章
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 章 chương
  • 2. 瘴 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 章
  • 疒 nạch
  • 章 chương
  • chướng [chướng]

    U+7634, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhang4, ji4;
    Việt bính: zoeng3;

    瘴 chướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘴

    (Danh) Khí độc ẩm nóng ở rừng núi.
    ◇Nguyễn Trãi 阮
    廌: Vạn lí loan xa mạo chướng yên 萬里鑾車冒瘴煙 (Hạ tiệp 賀捷) Ở nơi muôn dặm, xe loan (xe vua) xông pha lam chướng.

    chướng, như "chướng khí" (vhn)
    chứng, như "chứng bệnh" (gdhn)

    Nghĩa của 瘴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhàng]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 16
    Hán Việt: CHƯỚNG
    chướng khí; khí độc (khí độc ở rừng núi)。瘴气。
    瘴疠
    chướng lệ; bệnh chướng khí (bệnh do nhiễm phải chướng khí ở vùng rừng núi.)
    Từ ghép:
    瘴疠 ; 瘴气

    Chữ gần giống với 瘴:

    㿂, 㿃, 㿄, 㿅, 㿆, 㿇, 㿈, 瘭, 瘯, 瘰, 瘲, 瘳, 瘴, 瘵, 瘶, 瘸, 瘺, 瘻, 瘾, 瘿, 𤹪, 𤹼, 𤹽, 𤹾, 𤹿,

    Chữ gần giống 瘴

    痿, 瘧, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘟, 瘠, 瘡, 瘢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘴 Tự hình chữ 瘴 Tự hình chữ 瘴 Tự hình chữ 瘴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘴

    chướng瘴:chướng khí
    chứng瘴:chứng bệnh
    瘴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘴 Tìm thêm nội dung cho: 瘴