Từ: 册封 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 册封:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sách phong
Thời xưa, nghi thức phong thụ hoàng quý phi, quý phi, thân vương gọi là
sách phong
封.Cũng viết là 封.

Nghĩa của 册封 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèfēng] sắc phong (vua thông qua những nghi thức nhất định để ban tặng tước vị, phong hiệu cho quan, người thân, ngoại tộc...)。帝王通过一定仪式把爵位、封号赐给臣子、亲属、藩属等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 册

sách:sách vở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng
册封 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 册封 Tìm thêm nội dung cho: 册封