Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 历练 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìliàn] 1. có kinh nghiệm; rèn luyện。经历世事;锻炼。
孩子大了,要到外边历练历练。
con cái lớn rồi phải cho chúng ra ngoài để có kinh nghiệm.
2. từng trải và có kinh nghiệm。阅历多而有经验。
他历练老成,办事稳重。
anh ấy từng trải và có kinh nghiệm, xử lí công việc thân trọng vững vàng.
孩子大了,要到外边历练历练。
con cái lớn rồi phải cho chúng ra ngoài để có kinh nghiệm.
2. từng trải và có kinh nghiệm。阅历多而有经验。
他历练老成,办事稳重。
anh ấy từng trải và có kinh nghiệm, xử lí công việc thân trọng vững vàng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 历
| lệch | 历: | chênh lệch |
| lịch | 历: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 练
| luyện | 练: | tập luyện |

Tìm hình ảnh cho: 历练 Tìm thêm nội dung cho: 历练
