Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 功夫片儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功夫片儿:
Nghĩa của 功夫片儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōng·fupiānr] phim võ thuật; phim Kung-fu。功夫片。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 功夫片儿 Tìm thêm nội dung cho: 功夫片儿
