Từ: 功夫片儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功夫片儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 功 • 夫 • 片 • 儿

Nghĩa của 功夫片儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōng·fupiānr] phim võ thuật; phim Kung-fu。功夫片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công功:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu夫:phu phen tạp dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến片:phiến đá
phiện片:thuốc phiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
功夫片儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功夫片儿 Tìm thêm nội dung cho: 功夫片儿